CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Max Meyer
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
19 tháng 10, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 9, 1995
- Nơi sinh
- Oberhausen, Đức
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Đức
- Người đại diện
- ROGON
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
11
Số trận
270
Bàn thắng
25
Kiến tạo
27
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Süper Lig | Fenerbahce | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Superliga | FC Midtjylland | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | 1.FC Köln | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Crystal Palace | 17 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Crystal Palace | 29 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 24 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 27 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 32 | 5 | 8 | 4 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 28 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 30 | 6 | 4 | 3 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Crystal Palace | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Fenerbahce | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Schalke 04 | 9 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Schalke 04 | 7 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | FC Schalke 04 | 8 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | FC Schalke 04 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 7 | 13 | — | |
| 2023 | 7 | 4 | 4 | |
| 2022 | 8 | 6 | — | |
| 2021 | 13 | 17 | — | |
| 21/22 | 6 | 24 | — | |
| 2020 | 7 | 5 | — | |
| 19/20 | 7 | 34 | — | |
| 18/19 | 7 | 39 | — | |
| 17/18 | 7 | 35 | — | |
| 16/17 | 7 | 41 | — | |
| 15/16 | 7 | 41 | — | |
| 14/15 | 7 | 43 | — | |
| 13/14 | 7 | 45 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 4 tháng 4, 2018
- 24 thg 1, 2013: €1m, Fenerbahce
- 5 thg 11, 2013: €4m, Fenerbahce
- 12 thg 2, 2014: €8m, Fenerbahce
- 31 thg 3, 2014: €12m, Fenerbahce
- 10 thg 7, 2014: €15m, Fenerbahce
- 1 thg 7, 2015: €13m, Fenerbahce
- 15 thg 2, 2016: €16m, Fenerbahce
- 19 thg 6, 2017: €14m, Fenerbahce
- 28 thg 12, 2017: €16m, Fenerbahce
- 4 thg 4, 2018: €20m, Fenerbahce
- 5 thg 6, 2018: €18m, Fenerbahce
- 13 thg 6, 2019: €15m, Fenerbahce
- 10 thg 12, 2019: €10m, Fenerbahce
- 8 thg 4, 2020: €8m, Fenerbahce
- 13 thg 10, 2020: €7m, Fenerbahce
- 17 thg 12, 2020: €3m, Fenerbahce
- 9 thg 6, 2021: €1,50m, Fenerbahce
- 12 thg 10, 2021: €1,20m, Fenerbahce
- 4 thg 1, 2022: €900k, Fenerbahce
- 20 thg 6, 2022: €500k, Fenerbahce
- 10 thg 11, 2022: €750k, Fenerbahce
- 28 thg 3, 2023: €1,50m, Fenerbahce
- 7 thg 6, 2023: €3m, Fenerbahce
- 19 thg 10, 2023: €3m, Fenerbahce
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Max Meyer từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Max Meyer trước đây là Fenerbahce.
Max Meyer từng mang áo số mấy?
- Max Meyer đã mang áo số 7 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là APOEL Nicosia.
Max Meyer chơi vị trí nào?
- Max Meyer chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Max Meyer bao nhiêu tuổi?
- Max Meyer 31 tuổi, sinh ngày 18 tháng 9, 1995.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Max Meyer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Max Meyer là 3,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 10, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Max Meyer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Max Meyer là 20,0 Tr €, vào ngày 4 tháng 4, 2018.
Max Meyer đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Max Meyer đã thi đấu 270 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Max Meyer đã ghi được 25 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Max Meyer mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Max Meyer là Đức.
Max Meyer sinh ra ở đâu?
- Max Meyer sinh ra tại Oberhausen, Đức.
Max Meyer cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Max Meyer là 1,73 m.
Max Meyer thuận chân nào?
- Max Meyer thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.