CẦU THỦ
Đang thi đấu
Maxime Lopez
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 12, 1997
- Nơi sinh
- Marseille, Pháp
- Chiều cao
- 1,67 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- One Touch MGT
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade du Moustoir - Yves Allainmat, Lorient
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
283
Bàn thắng
9
Kiến tạo
23
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Paris FC | 26 | 0 | 3 | 9 | 0 |
| 23/24 | Serie A | ACF Fiorentina | 19 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Serie A | US Sassuolo | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 22/23 | Serie A | US Sassuolo | 30 | 0 | 0 | 11 | 0 |
| 21/22 | Serie A | US Sassuolo | 35 | 2 | 2 | 14 | 0 |
| 20/21 | Serie A | US Sassuolo | 29 | 2 | 0 | 7 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 23 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 32 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 24 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 30 | 3 | 6 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | US Sassuolo | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | US Sassuolo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | US Sassuolo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | US Sassuolo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Europa League | Olympique Marseille | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Olympique Marseille | 13 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Olympique Marseille | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 28 | 16 | |
| 23/24 | 8 | 52 | — | |
| 2023 | 27 | 3 | — | |
| 22/23 | 27 | 33 | — | |
| 21/22 | 8 | 37 | — | |
| 2020 | 27 | 6 | — | |
| 20/21 | 8 | 35 | — | |
| 19/20 | 27 | 28 | — | |
| 18/19 | 27 | 44 | — | |
| 17/18 | 27 | 54 | — | |
| 16/17 | 27 | 36 | — | |
| 2015 | 36 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
17,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2019
- 7 thg 8, 2014: €250k, Marseille
- 6 thg 6, 2015: €150k, Marseille
- 1 thg 11, 2016: €600k, Marseille
- 16 thg 1, 2017: €4m, Marseille
- 1 thg 6, 2017: €4,50m, Marseille
- 24 thg 1, 2018: €8m, Marseille
- 7 thg 3, 2019: €15m, Marseille
- 19 thg 12, 2019: €17m, Marseille
- 13 thg 3, 2020: €15m, Marseille
- 8 thg 4, 2020: €12m, Marseille
- 29 thg 10, 2020: €10m, Sassuolo
- 28 thg 12, 2021: €12m, Sassuolo
- 15 thg 3, 2022: €14m, Sassuolo
- 7 thg 6, 2022: €15m, Sassuolo
- 11 thg 10, 2023: €12m, Fiorentina
- 20 thg 12, 2023: €10m, Fiorentina
- 12 thg 3, 2024: €9m, Fiorentina
- 5 thg 6, 2024: €7,50m, Fiorentina
- 3 thg 10, 2024: €6m, Paris FC
- 4 thg 12, 2024: €5m, Paris FC
- 2 thg 6, 2025: €6m, Paris FC
- 27 thg 3, 2026: €5m, Paris FC
- 1 thg 6, 2026: €5m, Paris FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Maxime Lopez đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Maxime Lopez là Paris FC.
Maxime Lopez mang áo số mấy?
- Maxime Lopez mang áo số 21. Câu lạc bộ là Paris FC.
Maxime Lopez chơi vị trí nào?
- Maxime Lopez chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Maxime Lopez bao nhiêu tuổi?
- Maxime Lopez 28 tuổi, sinh ngày 4 tháng 12, 1997.
Giá trị thị trường của Maxime Lopez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Maxime Lopez là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maxime Lopez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maxime Lopez là 17,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2019.
Maxime Lopez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Maxime Lopez đã thi đấu 283 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Maxime Lopez đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Maxime Lopez đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Maxime Lopez đã thi đấu 13 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp.
Maxime Lopez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Maxime Lopez là Pháp.
Maxime Lopez sinh ra ở đâu?
- Maxime Lopez sinh ra tại Marseille, Pháp.
Maxime Lopez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Maxime Lopez là 1,67 m.
Maxime Lopez thuận chân nào?
- Maxime Lopez thuận chân phải.
Hợp đồng của Maxime Lopez kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Maxime Lopez có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.