CẦU THỦ
Đang thi đấu
Maxwel Cornet
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 27 tháng 9, 1996
- Nơi sinh
- Bregbo, Cote d'Ivoire
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Cote d'Ivoire
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Unique Sports Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
299
Bàn thắng
51
Kiến tạo
30
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Genoa CFC | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Genoa CFC | 7 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Southampton FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | West Ham United | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | West Ham United | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Burnley FC | 26 | 9 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 36 | 2 | 5 | 5 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 22 | 4 | 3 | 1 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 27 | 7 | 5 | 2 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 30 | 4 | 6 | 1 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 33 | 6 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 31 | 8 | 1 | 3 | 1 |
| 14/15 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | FA Cup | West Ham United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Trophée des Champions | Olympique Lyon | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | West Ham United | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | West Ham United | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Olympique Lyon | 8 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Olympique Lyon | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Olympique Lyon | 8 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Olympique Lyon | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Olympique Lyon | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Olympique Lyon | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 70 | 7 | |
| 25/26 | 70 | 19 | |
| 2024 | 22 | 5 | |
| 23/24 | 17 | 38 | |
| 22/23 | 14 | 22 | |
| 2021 | 27 | 1 | |
| 21/22 | 20 | 28 | |
| 20/21 | 27 | 36 | |
| 19/20 | 27 | 33 | |
| 18/19 | 27 | 34 | |
| 17/18 | 27 | 40 | |
| 16/17 | 27 | 50 | |
| 2015 | 27 | 8 | |
| 15/16 | 27 | 40 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 20,7 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 2,7 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
18,0 Tr €
vào 24 tháng 1, 2018
- 9 thg 10, 2012: €50k, FC Metz
- 13 thg 1, 2014: €300k, FC Metz
- 7 thg 8, 2014: €750k, FC Metz
- 14 thg 1, 2015: €1m, FC Metz
- 6 thg 6, 2015: €1m, Lyon
- 4 thg 2, 2016: €2,50m, Lyon
- 13 thg 7, 2016: €7m, Lyon
- 1 thg 11, 2016: €8m, Lyon
- 1 thg 6, 2017: €10m, Lyon
- 24 thg 1, 2018: €18m, Lyon
- 20 thg 3, 2018: €15m, Lyon
- 24 thg 10, 2018: €12m, Lyon
- 3 thg 6, 2019: €15m, Lyon
- 19 thg 12, 2019: €13m, Lyon
- 8 thg 4, 2020: €10,50m, Lyon
- 7 thg 1, 2021: €12m, Lyon
- 23 thg 12, 2021: €14m, Burnley
- 15 thg 6, 2022: €15m, Burnley
- 15 thg 9, 2022: €17m, West Ham
- 3 thg 11, 2022: €15m, West Ham
- 20 thg 6, 2023: €12m, West Ham
- 19 thg 12, 2023: €10m, West Ham
- 27 thg 5, 2024: €9m, West Ham
- 16 thg 12, 2024: €8m, Southampton
- 17 thg 6, 2025: €8m, Genoa CFC
- 23 thg 12, 2025: €5m, Genoa CFC
- 24 thg 3, 2026: €2,50m, Genoa CFC
- 29 thg 5, 2026: €2m, Genoa CFC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Maxwel Cornet đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Maxwel Cornet là Genoa CFC.
Maxwel Cornet mang áo số mấy?
- Maxwel Cornet mang áo số 70. Câu lạc bộ là Genoa.
Maxwel Cornet chơi vị trí nào?
- Maxwel Cornet chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Maxwel Cornet bao nhiêu tuổi?
- Maxwel Cornet 30 tuổi, sinh ngày 27 tháng 9, 1996.
Giá trị thị trường của Maxwel Cornet là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Maxwel Cornet là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maxwel Cornet là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maxwel Cornet là 18,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 1, 2018.
Maxwel Cornet đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Maxwel Cornet đã thi đấu 299 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Maxwel Cornet đã ghi được 51 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Maxwel Cornet đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Maxwel Cornet đã thi đấu 31 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Cote d'Ivoire. Maxwel Cornet đã ghi được 6 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Maxwel Cornet mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Maxwel Cornet là Cote d'Ivoire.
Maxwel Cornet sinh ra ở đâu?
- Maxwel Cornet sinh ra tại Bregbo, Cote d'Ivoire.
Maxwel Cornet cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Maxwel Cornet là 1,79 m.
Maxwel Cornet thuận chân nào?
- Maxwel Cornet thuận chân trái.
Hợp đồng của Maxwel Cornet kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Maxwel Cornet có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.