CẦU THỦ
Đang thi đấu
Maya Yoshida
Giá trị thị trường
100,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 8, 1988
- Nơi sinh
- Nagasaki, Nagasaki, Nhật Bản
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- CAA Base Ltd
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· Energizer Park, St. Louis, Missouri
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
12
Số trận
282
Bàn thắng
10
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 29 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | Serie A | UC Sampdoria | 26 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Serie A | UC Sampdoria | 32 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 19/20 | Serie A | UC Sampdoria | 14 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Southampton FC | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Southampton FC | 17 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Southampton FC | 24 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Southampton FC | 23 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Southampton FC | 20 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Southampton FC | 22 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Southampton FC | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Southampton FC | 32 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | VVV-Venlo | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | UC Sampdoria | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Southampton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Southampton FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Southampton FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Southampton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Southampton FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Southampton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Europa League | Southampton FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Southampton FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4 | 14 | 5 | |
| 2025 | 4 | 23 | 21 | |
| 22/23 | 4 | 33 | 11 | |
| 21/22 | 22 | 32 | — | |
| 2020 | 34 | 16 | — | |
| 20/21 | 22 | 39 | — | |
| 19/20 | 3 | 25 | — | |
| 18/19 | 3 | 29 | — | |
| 17/18 | 3 | 36 | 7 | |
| 16/17 | 3 | 47 | 3 | |
| 15/16 | 3 | 42 | — | |
| 14/15 | 3 | 34 | — | |
| 13/14 | 3 | 24 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 2,8 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 2 tháng 1, 2018
- 3 thg 6, 2009: €950k, Nagoya Grampus
- 14 thg 12, 2009: €1,40m, Nagoya Grampus
- 20 thg 8, 2010: €1,25m, VVV-Venlo
- 30 thg 6, 2011: €1m, VVV-Venlo
- 25 thg 7, 2012: €1,25m, VVV-Venlo
- 9 thg 9, 2012: €3,50m, Southampton
- 28 thg 1, 2013: €4,50m, Southampton
- 2 thg 7, 2013: €5m, Southampton
- 15 thg 1, 2014: €4,50m, Southampton
- 12 thg 2, 2015: €5m, Southampton
- 9 thg 2, 2016: €4m, Southampton
- 28 thg 6, 2017: €5m, Southampton
- 2 thg 1, 2018: €7m, Southampton
- 10 thg 12, 2019: €5m, Southampton
- 8 thg 4, 2020: €4m, Sampdoria
- 25 thg 8, 2020: €3,80m, Sampdoria
- 3 thg 6, 2021: €3,20m, Sampdoria
- 28 thg 12, 2021: €3m, Sampdoria
- 7 thg 6, 2022: €1,50m, Sampdoria
- 9 thg 11, 2022: €1,50m, FC Schalke 04
- 22 thg 6, 2023: €900k, FC Schalke 04
- 22 thg 8, 2023: €500k, Los Angeles Galaxy
- 13 thg 6, 2024: €350k, Los Angeles Galaxy
- 12 thg 12, 2024: €300k, Los Angeles Galaxy
- 5 thg 6, 2025: €200k, Los Angeles Galaxy
- 11 thg 12, 2025: €150k, Los Angeles Galaxy
- 2 thg 6, 2026: €100k, Los Angeles Galaxy
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Maya Yoshida đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Maya Yoshida là Los Angeles Galaxy.
Maya Yoshida từng mang áo số mấy?
- Maya Yoshida đã mang áo số 4 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là LA Galaxy.
Maya Yoshida chơi vị trí nào?
- Maya Yoshida chơi ở vị trí Trung vệ.
Maya Yoshida bao nhiêu tuổi?
- Maya Yoshida 38 tuổi, sinh ngày 24 tháng 8, 1988.
Giá trị thị trường của Maya Yoshida là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Maya Yoshida là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maya Yoshida là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maya Yoshida là 7,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 1, 2018.
Maya Yoshida đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Maya Yoshida đã thi đấu 282 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Maya Yoshida đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Maya Yoshida đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Maya Yoshida đã thi đấu 127 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nhật Bản. Maya Yoshida đã ghi được 12 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Maya Yoshida mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Maya Yoshida là Nhật Bản.
Maya Yoshida sinh ra ở đâu?
- Maya Yoshida sinh ra tại Nagasaki, Nagasaki, Nhật Bản.
Maya Yoshida cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Maya Yoshida là 1,89 m.
Maya Yoshida thuận chân nào?
- Maya Yoshida thuận chân phải.
Hợp đồng của Maya Yoshida kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Maya Yoshida có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.