CẦU THỦ
Đang thi đấu
M'Baye Niang
Giá trị thị trường
800,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 12, 1994
- Nơi sinh
- Meulan, Pháp
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Senegal
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 8, 2025
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Eryaman Stadium, Ankara
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
350
Bàn thắng
78
Kiến tạo
32
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Gençlerbirliği Spor Kulübü | 26 | 4 | 2 | 6 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Adana Demirspor | 16 | 8 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Serie A | FC Empoli | 14 | 6 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | AJ Auxerre | 30 | 6 | 0 | 2 | 2 |
| 21/22 | Ligue 1 | FC Girondins Bordeaux | 22 | 3 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 26 | 10 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 29 | 11 | 5 | 5 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Torino FC | 26 | 4 | 1 | 5 | 0 |
| 16/17 | Serie A | AC Milan | 18 | 3 | 3 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Watford FC | 16 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 15/16 | Serie A | AC Milan | 16 | 5 | 4 | 1 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Genoa CFC | 14 | 5 | 3 | 2 | 0 |
| 14/15 | Serie A | AC Milan | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 19 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 13/14 | Serie A | AC Milan | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Serie A | AC Milan | 20 | 0 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Italy Cup | Torino FC | 3 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | AC Milan | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | Adana Demirspor | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Stade Rennais FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Stade Rennais FC | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Stade Rennais FC | 9 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 29 | 26 | — | |
| 2024 | 10 | 16 | — | |
| 2023 | 9 | 20 | — | |
| 22/23 | 11 | 30 | — | |
| 21/22 | 23 | 13 | — | |
| 20/21 | 11 | 14 | — | |
| 19/20 | 11 | 32 | 3 | |
| 18/19 | 11 | 40 | — | |
| 2018 | 11 | 1 | — | |
| 2017 | 21 | 16 | — | |
| 17/18 | 11 | 33 | — | |
| 2017 | 94 | 2 | — | |
| 16/17 | 11 | 19 | — | |
| 2015 | 11 | 16 | — | |
| 15/16 | 19 | 22 | — | |
| 14/15 | 19 | 19 | — | |
| 2014 | 9 | 19 | — | |
| 2013 | 78 | 17 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 14 tháng 10, 2016
- 12 thg 5, 2011: €500k, SM Caen
- 30 thg 5, 2011: €1m, SM Caen
- 24 thg 12, 2011: €1,75m, SM Caen
- 5 thg 9, 2012: €3m, AC Milan
- 15 thg 1, 2013: €3,50m, AC Milan
- 9 thg 4, 2013: €5m, AC Milan
- 8 thg 1, 2014: €4,50m, Montpellier
- 4 thg 7, 2014: €4,50m, AC Milan
- 7 thg 1, 2015: €4m, AC Milan
- 20 thg 3, 2015: €5m, Genoa
- 1 thg 7, 2015: €7m, AC Milan
- 4 thg 1, 2016: €9m, AC Milan
- 1 thg 4, 2016: €12m, AC Milan
- 14 thg 10, 2016: €15m, AC Milan
- 28 thg 6, 2017: €15m, Watford
- 29 thg 12, 2017: €13m, Torino
- 7 thg 6, 2018: €10m, Torino
- 17 thg 12, 2018: €8m, Stade Rennais
- 3 thg 6, 2019: €12m, Stade Rennais
- 19 thg 12, 2019: €15m, Stade Rennais
- 8 thg 4, 2020: €12m, Stade Rennais
- 3 thg 8, 2020: €15m, Stade Rennais
- 15 thg 10, 2020: €12m, Stade Rennais
- 7 thg 1, 2021: €10m, Stade Rennais
- 18 thg 6, 2021: €4,50m, Al-Ahli
- 16 thg 12, 2021: €4,50m, G. Bordeaux
- 30 thg 5, 2022: €4m, G. Bordeaux
- 19 thg 9, 2022: €3,50m, AJ Auxerre
- 2 thg 11, 2022: €3m, AJ Auxerre
- 27 thg 6, 2023: €2,50m, AJ Auxerre
- 27 thg 9, 2023: €2,70m, Adana Demirspor
- 5 thg 6, 2024: €2,50m, FC Empoli
- 31 thg 10, 2024: €2m, Wydad AC
- 8 thg 1, 2025: €1,50m, Wydad AC
- 2 thg 6, 2025: €1m, Sampdoria
- 1 thg 10, 2025: €800k, Gençlerbirliği Spor Kulübü
- 21 thg 5, 2026: €800k, Gençlerbirliği Spor Kulübü
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
M'Baye Niang đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của M'Baye Niang là Gençlerbirliği Spor Kulübü.
M'Baye Niang mang áo số mấy?
- M'Baye Niang mang áo số 29. Câu lạc bộ là Genclerbirligi.
M'Baye Niang chơi vị trí nào?
- M'Baye Niang chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
M'Baye Niang bao nhiêu tuổi?
- M'Baye Niang 31 tuổi, sinh ngày 19 tháng 12, 1994.
Giá trị thị trường của M'Baye Niang là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của M'Baye Niang là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của M'Baye Niang là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của M'Baye Niang là 15,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 10, 2016.
M'Baye Niang đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, M'Baye Niang đã thi đấu 350 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, M'Baye Niang đã ghi được 78 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
M'Baye Niang đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- M'Baye Niang đã thi đấu 23 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Senegal. M'Baye Niang đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
M'Baye Niang mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của M'Baye Niang là Senegal.
M'Baye Niang sinh ra ở đâu?
- M'Baye Niang sinh ra tại Meulan, Pháp.
M'Baye Niang cao bao nhiêu?
- Chiều cao của M'Baye Niang là 1,88 m.
M'Baye Niang thuận chân nào?
- M'Baye Niang thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.