CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mehdi Taremi
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 7, 1992
- Nơi sinh
- Bushehr, Iran
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Iran
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
272
Bàn thắng
118
Kiến tạo
70
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 19 | 10 | 4 | 1 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Inter Milan | 26 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | FC Porto | 23 | 6 | 4 | 3 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | FC Porto | 33 | 22 | 8 | 7 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Porto | 32 | 20 | 13 | 4 | 1 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Porto | 34 | 16 | 15 | 1 | 1 |
| 19/20 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 30 | 18 | 5 | 2 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2023 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | FC Porto | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Supertaça | FC Porto | 1 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 10 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Inter Milan | 12 | 1 | 4 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Porto | 7 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Porto | 7 | 5 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Porto | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FC Porto | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Porto | 6 | 2 | 1 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 99 | 36 | |
| 24/25 | 99 | 54 | |
| 23/24 | 9 | 34 | |
| 22/23 | 9 | 46 | |
| 21/22 | 9 | 43 | |
| 20/21 | 9 | 45 | |
| 19/20 | 99 | 33 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 3 | 2 | |
| 2024 | 9 | 5 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 4,7 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 492,0 N € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 31 tháng 5, 2022
- 10 thg 2, 2014: €150k, Iranjavan FC
- 30 thg 6, 2014: €175k, Iranjavan FC
- 10 thg 1, 2015: €400k, Persepolis FC
- 30 thg 6, 2015: €800k, Persepolis FC
- 1 thg 1, 2016: €1m, Persepolis FC
- 10 thg 6, 2016: €1,20m, Persepolis FC
- 10 thg 7, 2017: €2m, Persepolis FC
- 9 thg 5, 2018: €1,70m, Al-Gharafa
- 11 thg 10, 2019: €2,50m, Rio Ave
- 30 thg 12, 2019: €3m, Rio Ave
- 11 thg 2, 2020: €4m, Rio Ave
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Rio Ave
- 17 thg 8, 2020: €10m, Rio Ave
- 28 thg 1, 2021: €12m, Porto
- 21 thg 5, 2021: €16m, Porto
- 27 thg 12, 2021: €15m, Porto
- 10 thg 3, 2022: €17m, Porto
- 31 thg 5, 2022: €20m, Porto
- 16 thg 6, 2023: €18m, Porto
- 27 thg 12, 2023: €12m, Porto
- 8 thg 3, 2024: €10m, Porto
- 18 thg 12, 2024: €8m, Inter
- 25 thg 3, 2025: €5m, Inter
- 17 thg 6, 2025: €3,50m, Inter
- 23 thg 9, 2025: €3m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 12 thg 12, 2025: €2,50m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 4 thg 6, 2026: €2m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mehdi Taremi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mehdi Taremi là Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios.
Mehdi Taremi mang áo số mấy?
- Mehdi Taremi mang áo số 99. Câu lạc bộ là Olympiacos.
Mehdi Taremi chơi vị trí nào?
- Mehdi Taremi chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Mehdi Taremi bao nhiêu tuổi?
- Mehdi Taremi 34 tuổi, sinh ngày 18 tháng 7, 1992.
Giá trị thị trường của Mehdi Taremi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mehdi Taremi là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mehdi Taremi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mehdi Taremi là 20,0 Tr €, vào ngày 31 tháng 5, 2022.
Mehdi Taremi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mehdi Taremi đã thi đấu 272 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mehdi Taremi đã ghi được 118 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mehdi Taremi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mehdi Taremi đã thi đấu 107 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Iran. Mehdi Taremi đã ghi được 58 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mehdi Taremi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mehdi Taremi là Iran.
Mehdi Taremi sinh ra ở đâu?
- Mehdi Taremi sinh ra tại Bushehr, Iran.
Mehdi Taremi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mehdi Taremi là 1,87 m.
Mehdi Taremi thuận chân nào?
- Mehdi Taremi thuận chân phải.
Hợp đồng của Mehdi Taremi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mehdi Taremi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.