CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mert Günok
Giá trị thị trường
500,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 3, 1989
- Nơi sinh
- Karabük, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,96 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 8, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- FutureBall
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
278
Trận giữ sạch lưới
81
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 8 | 11 | 1 | 1 | 0 |
| 25/26 | Süper Lig | Fenerbahce | 5 | 9 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 34 | 33 | 11 | 4 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 30 | 39 | 10 | 4 | 1 |
| 22/23 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 23 | 22 | 7 | 0 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 4 | 11 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Basaksehir FK | 21 | 27 | 6 | 0 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Basaksehir FK | 33 | 31 | 10 | 1 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Basaksehir FK | 34 | 22 | 17 | 1 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Bursaspor | 20 | 34 | 3 | 1 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Fenerbahce | 9 | 8 | 4 | 0 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Fenerbahce | 5 | 6 | 3 | 0 | 0 |
| 12/13 | Süper Lig | Fenerbahce | 6 | 7 | 2 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 3 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 5 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 6 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Basaksehir FK | 6 | 18 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Basaksehir FK | 10 | 16 | 3 | 1 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Basaksehir FK | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Basaksehir FK | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Basaksehir FK | 4 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Fenerbahce | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 34 | 16 | — | |
| 2025 | 1 | 22 | 11 | |
| 24/25 | 34 | 42 | 41 | |
| 23/24 | 34 | 41 | 6 | |
| 22/23 | 34 | 27 | — | |
| 2021 | 34 | 18 | — | |
| 20/21 | 34 | 36 | — | |
| 19/20 | 34 | 45 | — | |
| 18/19 | 34 | 36 | — | |
| 17/18 | 34 | 42 | — | |
| 16/17 | 37 | 34 | — | |
| 15/16 | 17 | 34 | — | |
| 14/15 | 23 | 34 | — | |
| 13/14 | 23 | 38 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 1 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 21/22 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 00/01 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 3 tháng 1, 2020
- 23 thg 8, 2007: €250k, Fenerbahce U21
- 9 thg 1, 2008: €50k, Fenerbahce U21
- 21 thg 7, 2008: €100k, Fenerbahce U21
- 16 thg 7, 2009: €100k, Fenerbahçe
- 21 thg 1, 2011: €350k, Fenerbahçe
- 1 thg 7, 2011: €850k, Fenerbahçe
- 9 thg 1, 2012: €1m, Fenerbahçe
- 19 thg 6, 2012: €2m, Fenerbahçe
- 15 thg 6, 2013: €1,50m, Fenerbahçe
- 27 thg 1, 2014: €1,20m, Fenerbahçe
- 26 thg 1, 2015: €1,50m, Fenerbahçe
- 25 thg 6, 2015: €2,20m, Fenerbahçe
- 8 thg 10, 2015: €2,50m, Bursaspor
- 18 thg 1, 2016: €3,75m, Bursaspor
- 15 thg 7, 2016: €3m, Bursaspor
- 10 thg 1, 2017: €1,50m, Bursaspor
- 9 thg 6, 2017: €1m, Bursaspor
- 12 thg 2, 2018: €650k, Basaksehir
- 29 thg 5, 2018: €400k, Basaksehir
- 11 thg 10, 2018: €1,40m, Basaksehir
- 4 thg 1, 2019: €2,25m, Basaksehir
- 27 thg 3, 2019: €3m, Basaksehir
- 4 thg 6, 2019: €3,50m, Basaksehir
- 4 thg 10, 2019: €4m, Basaksehir
- 3 thg 1, 2020: €5m, Basaksehir
- 8 thg 4, 2020: €4m, Basaksehir
- 4 thg 8, 2020: €5m, Basaksehir
- 23 thg 12, 2020: €4,40m, Basaksehir
- 16 thg 3, 2021: €3,10m, Basaksehir
- 25 thg 5, 2021: €2,40m, Basaksehir
- 12 thg 10, 2021: €2,10m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 4 thg 1, 2022: €1,60m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 31 thg 3, 2022: €1,20m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 1 thg 6, 2022: €900k, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 27 thg 10, 2022: €650k, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 14 thg 3, 2023: €1m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 8 thg 6, 2023: €1,30m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 27 thg 9, 2023: €1,50m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 21 thg 12, 2023: €1,40m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 15 thg 3, 2024: €1,30m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 31 thg 5, 2024: €1,20m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 18 thg 6, 2025: €1m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 1 thg 10, 2025: €800k, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 17 thg 12, 2025: €500k, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 21 thg 5, 2026: €500k, Fenerbahçe
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mert Günok đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mert Günok là Beşiktaş Jimnastik Kulübü.
Mert Günok từng mang áo số mấy?
- Mert Günok đã mang áo số 34 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Fenerbahçe.
Mert Günok chơi vị trí nào?
- Mert Günok chơi ở vị trí Thủ môn.
Mert Günok bao nhiêu tuổi?
- Mert Günok 37 tuổi, sinh ngày 1 tháng 3, 1989.
Giá trị thị trường của Mert Günok là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mert Günok là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mert Günok là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mert Günok là 5,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 1, 2020.
Mert Günok đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mert Günok đã thi đấu 278 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mert Günok đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mert Günok đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mert Günok đã thi đấu 37 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ.
Mert Günok mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mert Günok là Thổ Nhĩ Kỳ.
Mert Günok sinh ra ở đâu?
- Mert Günok sinh ra tại Karabük, Thổ Nhĩ Kỳ.
Mert Günok cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mert Günok là 1,96 m.
Mert Günok thuận chân nào?
- Mert Günok thuận chân phải.
Hợp đồng của Mert Günok kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mert Günok có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.