CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mert Hakan Yandaş
Giá trị thị trường
500,0 N €
17 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 8, 1994
- Nơi sinh
- Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 11 tháng 8, 2020
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Foot & Ball
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Estadio Caykur Didi, Rize
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
12
Số trận
189
Bàn thắng
15
Kiến tạo
27
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Süper Lig | Fenerbahce | 13 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Fenerbahce | 16 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Fenerbahce | 15 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Fenerbahce | 24 | 0 | 10 | 9 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Fenerbahce | 34 | 4 | 1 | 6 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Sivasspor | 32 | 6 | 4 | 8 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Sivasspor | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Sivasspor | 22 | 1 | 2 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Fenerbahce | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Fenerbahce | 4 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Fenerbahce | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Fenerbahce | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8 | 3 | — | |
| 24/25 | 8 | 35 | 3 | |
| 23/24 | 8 | 36 | 5 | |
| 22/23 | 8 | 30 | — | |
| 21/22 | 8 | 31 | 4 | |
| 20/21 | 8 | 37 | — | |
| 19/20 | 8 | 32 | — | |
| 18/19 | 8 | 22 | — | |
| 17/18 | 8 | 34 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 86,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 1 tháng 6, 2022
- 19 thg 3, 2014: €25k, Altinordu
- 8 thg 7, 2014: €50k, Altinordu
- 22 thg 7, 2015: €200k, Altinordu
- 14 thg 7, 2016: €300k, Tire 1922 Spor
- 30 thg 6, 2017: €350k, Menemen Belediye
- 12 thg 2, 2018: €475k, Sivasspor
- 4 thg 1, 2019: €300k, Sivasspor
- 4 thg 6, 2019: €200k, Sivasspor
- 4 thg 10, 2019: €600k, Sivasspor
- 3 thg 1, 2020: €2m, Sivasspor
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Sivasspor
- 4 thg 8, 2020: €2,80m, Sivasspor
- 23 thg 12, 2020: €2,50m, Fenerbahce
- 16 thg 3, 2021: €2m, Fenerbahce
- 21 thg 5, 2021: €2,40m, Fenerbahce
- 12 thg 10, 2021: €2,10m, Fenerbahce
- 4 thg 1, 2022: €2,20m, Fenerbahce
- 31 thg 3, 2022: €2,30m, Fenerbahce
- 1 thg 6, 2022: €3,50m, Fenerbahce
- 27 thg 10, 2022: €3m, Fenerbahce
- 14 thg 3, 2023: €2,30m, Fenerbahce
- 8 thg 6, 2023: €2m, Fenerbahce
- 27 thg 9, 2023: €2,20m, Fenerbahce
- 21 thg 12, 2023: €1,80m, Fenerbahce
- 31 thg 5, 2024: €1,30m, Fenerbahce
- 4 thg 10, 2024: €1,10m, Fenerbahce
- 20 thg 3, 2025: €1m, Fenerbahce
- 18 thg 6, 2025: €800k, Fenerbahce
- 1 thg 10, 2025: €700k, Fenerbahce
- 17 thg 12, 2025: €500k, Fenerbahce
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mert Hakan Yandaş đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mert Hakan Yandaş là Fenerbahce.
Mert Hakan Yandaş mang áo số mấy?
- Mert Hakan Yandaş mang áo số 8. Câu lạc bộ là Fenerbahçe.
Mert Hakan Yandaş chơi vị trí nào?
- Mert Hakan Yandaş chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Mert Hakan Yandaş bao nhiêu tuổi?
- Mert Hakan Yandaş 32 tuổi, sinh ngày 19 tháng 8, 1994.
Giá trị thị trường của Mert Hakan Yandaş là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mert Hakan Yandaş là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 17 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mert Hakan Yandaş là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mert Hakan Yandaş là 3,5 Tr €, vào ngày 1 tháng 6, 2022.
Mert Hakan Yandaş đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mert Hakan Yandaş đã thi đấu 189 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mert Hakan Yandaş đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mert Hakan Yandaş mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mert Hakan Yandaş là Thổ Nhĩ Kỳ.
Mert Hakan Yandaş sinh ra ở đâu?
- Mert Hakan Yandaş sinh ra tại Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ.
Mert Hakan Yandaş cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mert Hakan Yandaş là 1,74 m.
Mert Hakan Yandaş thuận chân nào?
- Mert Hakan Yandaş thuận chân phải.
Hợp đồng của Mert Hakan Yandaş kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mert Hakan Yandaş có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.