CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mert Yılmaz
Giá trị thị trường
275,0 N €
29 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 3, 1999
- Nơi sinh
- Berlin, Đức
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
42
Bàn thắng
1
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Antalyaspor | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Antalyaspor | 19 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Antalyaspor | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Ümraniyespor | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Antalyaspor | 11 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 27 | 4 | 1 | |
| 24/25 | 27 | 33 | — | |
| 23/24 | 27 | 23 | — | |
| 22/23 | 2 | 11 | — | |
| 20/21 | 53 | 23 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
275,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,2 Tr €
vào 23 tháng 12, 2020
- 7 thg 9, 2018: €150k, FC Bayern II
- 12 thg 7, 2019: €200k, FC Bayern II
- 11 thg 12, 2019: €250k, FC Bayern II
- 3 thg 4, 2020: €350k, FC Bayern II
- 8 thg 4, 2020: €325k, FC Bayern II
- 12 thg 10, 2020: €800k, Antalyaspor
- 23 thg 12, 2020: €1,20m, Antalyaspor
- 16 thg 3, 2021: €1m, Antalyaspor
- 22 thg 10, 2021: €550k, Bursaspor
- 17 thg 1, 2022: €475k, Bursaspor
- 10 thg 6, 2022: €400k, Bursaspor
- 27 thg 10, 2022: €300k, Ümraniyespor
- 14 thg 3, 2023: €200k, Ümraniyespor
- 8 thg 6, 2023: €175k, Ümraniyespor
- 27 thg 9, 2023: €125k, Antalyaspor
- 21 thg 12, 2023: €100k, Antalyaspor
- 15 thg 3, 2024: €75k, Antalyaspor
- 4 thg 10, 2024: €275k, Antalyaspor
- 23 thg 12, 2024: €250k, Antalyaspor
- 20 thg 3, 2025: €225k, Antalyaspor
- 8 thg 10, 2025: €200k, Bodrum FK
- 29 thg 12, 2025: €275k, Bodrum FK
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mert Yılmaz đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mert Yılmaz là Antalyaspor.
Mert Yılmaz mang áo số mấy?
- Mert Yılmaz mang áo số 27. Câu lạc bộ là Antalyaspor.
Mert Yılmaz chơi vị trí nào?
- Mert Yılmaz chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Mert Yılmaz bao nhiêu tuổi?
- Mert Yılmaz 27 tuổi, sinh ngày 8 tháng 3, 1999.
Giá trị thị trường của Mert Yılmaz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mert Yılmaz là 275,0 N €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mert Yılmaz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mert Yılmaz là 1,2 Tr €, vào ngày 23 tháng 12, 2020.
Mert Yılmaz đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mert Yılmaz đã thi đấu 42 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mert Yılmaz đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mert Yılmaz đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mert Yılmaz đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ.
Mert Yılmaz mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mert Yılmaz là Thổ Nhĩ Kỳ.
Mert Yılmaz sinh ra ở đâu?
- Mert Yılmaz sinh ra tại Berlin, Đức.
Mert Yılmaz cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mert Yılmaz là 1,74 m.
Mert Yılmaz thuận chân nào?
- Mert Yılmaz thuận chân phải.
Hợp đồng của Mert Yılmaz kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mert Yılmaz có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.