CẦU THỦ
Đang thi đấu
Metehan Mimaroğlu
Giá trị thị trường
400,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 7, 1994
- Nơi sinh
- İstanbul, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
51
Bàn thắng
6
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Gençlerbirliği Spor Kulübü | 32 | 6 | 4 | 3 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Ümraniyespor | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Adana Demirspor | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 33 | |
| 22/23 | 10 | 15 | |
| 21/22 | 17 | 20 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 397,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
925,0 N €
vào 12 tháng 10, 2021
- 19 thg 3, 2014: €25k, I. Güngörenspor
- 4 thg 2, 2020: €75k, Altinordu
- 12 thg 10, 2020: €175k, Altinordu
- 30 thg 12, 2020: €400k, Altinordu
- 2 thg 6, 2021: €875k, Altinordu
- 12 thg 10, 2021: €925k, Adana Demirspor
- 4 thg 1, 2022: €850k, Adana Demirspor
- 31 thg 3, 2022: €675k, Adana Demirspor
- 1 thg 6, 2022: €525k, Adana Demirspor
- 27 thg 10, 2022: €475k, Ümraniyespor
- 3 thg 4, 2023: €425k, Altinordu
- 23 thg 6, 2023: €375k, Altinordu
- 20 thg 10, 2023: €400k, Bandirma Spor
- 29 thg 12, 2023: €450k, Bandirma Spor
- 13 thg 6, 2024: €500k, Bandirma Spor
- 16 thg 10, 2024: €400k, Gençlerbirliği Spor Kulübü
- 21 thg 5, 2026: €400k, Gençlerbirliği Spor Kulübü
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Metehan Mimaroğlu đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Metehan Mimaroğlu là Gençlerbirliği Spor Kulübü.
Metehan Mimaroğlu mang áo số mấy?
- Metehan Mimaroğlu mang áo số 10. Câu lạc bộ là Genclerbirligi.
Metehan Mimaroğlu chơi vị trí nào?
- Metehan Mimaroğlu chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Metehan Mimaroğlu bao nhiêu tuổi?
- Metehan Mimaroğlu 32 tuổi, sinh ngày 7 tháng 7, 1994.
Giá trị thị trường của Metehan Mimaroğlu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Metehan Mimaroğlu là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Metehan Mimaroğlu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Metehan Mimaroğlu là 925,0 N €, vào ngày 12 tháng 10, 2021.
Metehan Mimaroğlu đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Metehan Mimaroğlu đã thi đấu 51 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Metehan Mimaroğlu đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Metehan Mimaroğlu mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Metehan Mimaroğlu là Thổ Nhĩ Kỳ.
Metehan Mimaroğlu sinh ra ở đâu?
- Metehan Mimaroğlu sinh ra tại İstanbul, Thổ Nhĩ Kỳ.
Metehan Mimaroğlu cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Metehan Mimaroğlu là 1,78 m.
Metehan Mimaroğlu thuận chân nào?
- Metehan Mimaroğlu thuận chân phải.
Hợp đồng của Metehan Mimaroğlu kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Metehan Mimaroğlu có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.