CẦU THỦ
Tự do
Michael Hector
Giá trị thị trường
500,0 N €
9 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 7, 1992
- Nơi sinh
- London, Anh
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Jamaica
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
6
Số trận
61
Bàn thắng
3
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Premier League | Fulham FC | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 22 | 1 | 0 | 4 | 1 |
| 13/14 | Premiership | Aberdeen FC | 20 | 1 | 3 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | FA Cup | Fulham FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 17/18 | FA Cup | Hull City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Reading FC | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | SFA Cup | Aberdeen FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | 6 | 1 | 1 | |
| 2023 | 6 | 2 | — | |
| 2022 | 3 | 2 | — | |
| 2020 | 3 | 2 | — | |
| 20/21 | 3 | 29 | — | |
| 2019 | 34 | 2 | — | |
| 2018 | 5 | 2 | — | |
| 2016 | 8 | 3 | — | |
| 16/17 | 15 | 34 | — | |
| 2015 | 15 | 6 | — | |
| 13/14 | 27 | 22 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 3 | 3 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 27 tháng 2, 2020
- 15 thg 8, 2011: €50k, Fulham FC
- 8 thg 10, 2013: €75k, Fulham FC
- 8 thg 1, 2014: €300k, Fulham FC
- 24 thg 2, 2015: €750k, Fulham FC
- 24 thg 9, 2015: €3m, Fulham FC
- 1 thg 8, 2016: €4m, Fulham FC
- 7 thg 2, 2017: €3,50m, Fulham FC
- 19 thg 6, 2017: €3m, Fulham FC
- 27 thg 2, 2020: €6m, Fulham FC
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Fulham FC
- 13 thg 10, 2020: €6m, Fulham FC
- 18 thg 3, 2021: €4m, Fulham FC
- 8 thg 6, 2021: €3,50m, Fulham FC
- 24 thg 11, 2021: €2,50m, Fulham FC
- 13 thg 5, 2022: €2m, Fulham FC
- 7 thg 10, 2022: €1,70m, Fulham FC
- 5 thg 4, 2023: €900k, Fulham FC
- 9 thg 6, 2023: €500k, Fulham FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Michael Hector từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Michael Hector trước đây là Fulham FC.
Michael Hector từng mang áo số mấy?
- Michael Hector đã mang áo số 6 trong mùa giải 2023. Câu lạc bộ khi đó là Charlton.
Michael Hector chơi vị trí nào?
- Michael Hector chơi ở vị trí Trung vệ.
Michael Hector bao nhiêu tuổi?
- Michael Hector 34 tuổi, sinh ngày 19 tháng 7, 1992.
Giá trị thị trường của Michael Hector là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Michael Hector là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 9 tháng 6, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Michael Hector là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Michael Hector là 6,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 2, 2020.
Michael Hector đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Michael Hector đã thi đấu 61 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Michael Hector đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Michael Hector mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Michael Hector là Jamaica.
Michael Hector sinh ra ở đâu?
- Michael Hector sinh ra tại London, Anh.
Michael Hector cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Michael Hector là 1,93 m.
Michael Hector thuận chân nào?
- Michael Hector thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.