CẦU THỦ
Đang thi đấu
Michail Antonio
Giá trị thị trường
400,0 N €
14 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 3, 1990
- Nơi sinh
- London, Anh
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Jamaica
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 3, 2026
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- Golden Gate Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
12
Số trận
305
Bàn thắng
75
Kiến tạo
44
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | West Ham United | 14 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | West Ham United | 26 | 6 | 2 | 6 | 0 |
| 22/23 | Premier League | West Ham United | 33 | 5 | 3 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | West Ham United | 36 | 10 | 8 | 8 | 0 |
| 20/21 | Premier League | West Ham United | 26 | 10 | 5 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier League | West Ham United | 24 | 10 | 3 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier League | West Ham United | 33 | 6 | 6 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | West Ham United | 21 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | West Ham United | 29 | 9 | 6 | 6 | 0 |
| 15/16 | Premier League | West Ham United | 26 | 8 | 4 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | FA Cup | West Ham United | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | West Ham United | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | West Ham United | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | West Ham United | 6 | 1 | 1 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | West Ham United | 6 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | West Ham United | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | West Ham United | 9 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | West Ham United | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 9 | 14 | |
| 23/24 | 9 | 34 | |
| 22/23 | 9 | 39 | |
| 21/22 | 9 | 48 | |
| 20/21 | 30 | 28 | |
| 19/20 | 30 | 25 | |
| 18/19 | 30 | 37 | |
| 17/18 | 30 | 21 | |
| 16/17 | 30 | 34 | |
| 15/16 | 30 | 39 | |
| 2015 | 18 | 1 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 9 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 9,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 1,9 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 900,0 N € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
18,0 Tr €
vào 20 tháng 2, 2017
- 28 thg 1, 2010: €50k, Southampton
- 27 thg 4, 2010: €200k, Southampton
- 22 thg 6, 2012: €250k, Sheff Wed
- 15 thg 9, 2012: €750k, Sheff Wed
- 2 thg 3, 2013: €1,50m, Sheff Wed
- 24 thg 2, 2015: €2,50m, Nott'm Forest
- 14 thg 10, 2015: €7m, West Ham
- 1 thg 8, 2016: €9m, West Ham
- 24 thg 10, 2016: €13m, West Ham
- 20 thg 2, 2017: €18m, West Ham
- 28 thg 5, 2018: €15m, West Ham
- 19 thg 12, 2018: €12m, West Ham
- 13 thg 6, 2019: €15m, West Ham
- 10 thg 12, 2019: €12m, West Ham
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, West Ham
- 13 thg 10, 2020: €12m, West Ham
- 15 thg 6, 2022: €10m, West Ham
- 3 thg 11, 2022: €9m, West Ham
- 20 thg 6, 2023: €7m, West Ham
- 19 thg 12, 2023: €6m, West Ham
- 27 thg 5, 2024: €4m, West Ham
- 16 thg 12, 2024: €3m, West Ham
- 18 thg 3, 2025: €1m, West Ham
- 30 thg 5, 2025: €700k, West Ham
- 21 thg 10, 2025: €500k, Without Club
- 14 thg 5, 2026: €400k, Al-Sailiya SC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Michail Antonio đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Michail Antonio là Al-Sailiya SC.
Michail Antonio từng mang áo số mấy?
- Michail Antonio đã mang áo số 9 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là West Ham.
Michail Antonio chơi vị trí nào?
- Michail Antonio chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Michail Antonio bao nhiêu tuổi?
- Michail Antonio 36 tuổi, sinh ngày 28 tháng 3, 1990.
Giá trị thị trường của Michail Antonio là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Michail Antonio là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 14 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Michail Antonio là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Michail Antonio là 18,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 2, 2017.
Michail Antonio đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Michail Antonio đã thi đấu 305 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Michail Antonio đã ghi được 75 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Michail Antonio đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Michail Antonio đã thi đấu 24 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Jamaica. Michail Antonio đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Michail Antonio mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Michail Antonio là Jamaica.
Michail Antonio sinh ra ở đâu?
- Michail Antonio sinh ra tại London, Anh.
Michail Antonio cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Michail Antonio là 1,80 m.
Michail Antonio thuận chân nào?
- Michail Antonio thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Michail Antonio kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Michail Antonio đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.