CẦU THỦ
Đang thi đấu
Miguel Cardoso
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 6, 1994
- Nơi sinh
- Lisboa, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 8, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Paulo Barbosa
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
291
Bàn thắng
41
Kiến tạo
44
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Kayserispor | 32 | 2 | 6 | 6 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Kayserispor | 33 | 8 | 9 | 9 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Kayserispor | 30 | 1 | 7 | 4 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Kayserispor | 31 | 7 | 6 | 8 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Kayserispor | 28 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | B SAD | 30 | 6 | 2 | 8 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | PFK Tambov (-2021) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 16 | 3 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | CD Tondela | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | CD Tondela | 32 | 8 | 6 | 9 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | CD Tondela | 30 | 1 | 4 | 4 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | CF União Madeira (-2021) | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Deportivo de La Coruña | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Allianz Cup | CD Tondela | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | CD Tondela | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Deportivo de La Coruña | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 32 | 29 | |
| 24/25 | 7 | 33 | 1 | |
| 23/24 | 7 | 30 | — | |
| 22/23 | 7 | 31 | — | |
| 21/22 | 7 | 32 | — | |
| 20/21 | 11 | 29 | — | |
| 2020 | 7 | 2 | — | |
| 2019 | 7 | 16 | — | |
| 18/19 | 9 | 24 | — | |
| 2018 | 11 | 3 | — | |
| 17/18 | 11 | 32 | — | |
| 16/17 | 11 | 32 | — | |
| 2016 | 25 | 12 | — | |
| 15/16 | 30 | 10 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,8 Tr €
vào 21 tháng 12, 2023
- 24 thg 2, 2016: €250k, União Madeira
- 29 thg 7, 2016: €300k, Tondela
- 22 thg 2, 2017: €400k, Tondela
- 26 thg 6, 2017: €500k, Tondela
- 7 thg 2, 2018: €800k, Tondela
- 13 thg 6, 2018: €1m, Tondela
- 31 thg 8, 2018: €1,20m, Dinamo Moscow
- 14 thg 6, 2019: €1,50m, Dinamo Moscow
- 23 thg 12, 2019: €1,20m, Dinamo Moscow
- 8 thg 4, 2020: €950k, Tambov
- 29 thg 7, 2020: €700k, Dinamo Moscow
- 28 thg 1, 2021: €800k, B SAD
- 21 thg 5, 2021: €1m, B SAD
- 12 thg 10, 2021: €1,20m, Kayserispor
- 4 thg 1, 2022: €1m, Kayserispor
- 31 thg 3, 2022: €1,20m, Kayserispor
- 1 thg 6, 2022: €1,50m, Kayserispor
- 27 thg 10, 2022: €1,80m, Kayserispor
- 14 thg 3, 2023: €2,30m, Kayserispor
- 8 thg 6, 2023: €2,70m, Kayserispor
- 21 thg 12, 2023: €2,80m, Kayserispor
- 15 thg 3, 2024: €2,60m, Kayserispor
- 31 thg 5, 2024: €2,50m, Kayserispor
- 4 thg 10, 2024: €2,10m, Kayserispor
- 23 thg 12, 2024: €2,20m, Kayserispor
- 20 thg 3, 2025: €2m, Kayserispor
- 1 thg 10, 2025: €1,80m, Kayserispor
- 5 thg 3, 2026: €1,50m, Kayserispor
- 21 thg 5, 2026: €1,50m, Kayserispor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Miguel Cardoso đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Miguel Cardoso là Kayserispor.
Miguel Cardoso mang áo số mấy?
- Miguel Cardoso mang áo số 7. Câu lạc bộ là Kayserispor.
Miguel Cardoso chơi vị trí nào?
- Miguel Cardoso chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Miguel Cardoso bao nhiêu tuổi?
- Miguel Cardoso 32 tuổi, sinh ngày 19 tháng 6, 1994.
Giá trị thị trường của Miguel Cardoso là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Miguel Cardoso là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Miguel Cardoso là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Miguel Cardoso là 2,8 Tr €, vào ngày 21 tháng 12, 2023.
Miguel Cardoso đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Miguel Cardoso đã thi đấu 291 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Miguel Cardoso đã ghi được 41 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Miguel Cardoso mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Miguel Cardoso là Bồ Đào Nha.
Miguel Cardoso sinh ra ở đâu?
- Miguel Cardoso sinh ra tại Lisboa, Bồ Đào Nha.
Miguel Cardoso cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Miguel Cardoso là 1,76 m.
Miguel Cardoso thuận chân nào?
- Miguel Cardoso thuận chân phải.
Hợp đồng của Miguel Cardoso kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Miguel Cardoso có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.