CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mihailo Ristic
Giá trị thị trường
800,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 31 tháng 10, 1995
- Nơi sinh
- Bijeljina, Bosnia-Herzegovina
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2023
- Người đại diện
- AC Talent
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio Martínez Valero, Elche
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
151
Bàn thắng
3
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Celta de Vigo | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Celta de Vigo | 10 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Celta de Vigo | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | SL Benfica | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 29 | 1 | 3 | 3 | 1 |
| 20/21 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 34 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 18 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 10 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FK Krasnodar | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | FK Krasnodar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Celta de Vigo | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | AC Sparta Prague | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | FK Krasnodar | 3 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 39 | |
| 24/25 | 21 | 31 | |
| 2023 | 23 | 4 | |
| 23/24 | 21 | 22 | |
| 22/23 | 23 | 29 | |
| 21/22 | 7 | 31 | |
| 20/21 | 7 | 34 | |
| 2019 | 26 | 14 | |
| 19/20 | 26 | 25 | |
| 2018 | 7 | 1 | |
| 2017 | 27 | 20 | |
| 2016 | 73 | 6 | |
| 2015 | 24 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 23 tháng 3, 2022
- 11 thg 11, 2014: €450k, Red Star
- 15 thg 6, 2015: €900k, Red Star
- 23 thg 11, 2015: €1m, Red Star
- 18 thg 12, 2016: €1,50m, Red Star
- 4 thg 5, 2017: €1,75m, Red Star
- 2 thg 10, 2017: €2m, Krasnodar
- 14 thg 7, 2018: €1,75m, Sparta Prague
- 29 thg 10, 2018: €1,25m, Sparta Prague
- 30 thg 12, 2018: €800k, Sparta Prague
- 3 thg 6, 2019: €800k, Montpellier
- 19 thg 12, 2019: €1m, Montpellier
- 8 thg 4, 2020: €800k, Montpellier
- 15 thg 10, 2020: €2m, Montpellier
- 9 thg 4, 2021: €2,50m, Montpellier
- 23 thg 3, 2022: €3,50m, Montpellier
- 1 thg 11, 2022: €3,50m, Benfica
- 16 thg 6, 2023: €3m, Benfica
- 13 thg 10, 2023: €1,50m, Celta de Vigo
- 22 thg 12, 2023: €1,40m, Celta de Vigo
- 21 thg 3, 2024: €1,20m, Celta de Vigo
- 7 thg 6, 2024: €1m, Celta de Vigo
- 27 thg 12, 2024: €900k, Celta de Vigo
- 12 thg 12, 2025: €800k, Celta de Vigo
- 5 thg 6, 2026: €800k, Celta de Vigo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mihailo Ristic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mihailo Ristic là Celta de Vigo.
Mihailo Ristic mang áo số mấy?
- Mihailo Ristic mang áo số 21. Câu lạc bộ là Celta de Vigo.
Mihailo Ristic chơi vị trí nào?
- Mihailo Ristic chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Mihailo Ristic bao nhiêu tuổi?
- Mihailo Ristic 30 tuổi, sinh ngày 31 tháng 10, 1995.
Giá trị thị trường của Mihailo Ristic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mihailo Ristic là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mihailo Ristic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mihailo Ristic là 3,5 Tr €, vào ngày 23 tháng 3, 2022.
Mihailo Ristic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mihailo Ristic đã thi đấu 151 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mihailo Ristic đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mihailo Ristic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mihailo Ristic đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia.
Mihailo Ristic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mihailo Ristic là Serbia.
Mihailo Ristic sinh ra ở đâu?
- Mihailo Ristic sinh ra tại Bijeljina, Bosnia-Herzegovina.
Mihailo Ristic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mihailo Ristic là 1,80 m.
Mihailo Ristic thuận chân nào?
- Mihailo Ristic thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.