CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mijat Gacinovic
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 2, 1995
- Nơi sinh
- Novi Sad, Yugoslavia (Republic)
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- ONEANDTEN
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
300
Bàn thắng
24
Kiến tạo
29
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 14 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 15 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 18 | 2 | 1 | 7 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 20 | 7 | 4 | 3 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 23 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 23 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 29 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 29 | 1 | 5 | 4 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 28 | 2 | 0 | 9 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | DFL-Supercup | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 7 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Eintracht Frankfurt | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 14 | 2 | 7 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 33 | 1 | |
| 24/25 | 8 | 30 | — | |
| 23/24 | 8 | 27 | — | |
| 22/23 | 8 | 25 | — | |
| 2022 | 50 | 10 | — | |
| 21/22 | 20 | 15 | — | |
| 20/21 | 20 | 34 | — | |
| 19/20 | 11 | 44 | — | |
| 18/19 | 11 | 45 | — | |
| 17/18 | 11 | 37 | — | |
| 16/17 | 11 | 37 | — | |
| 15/16 | 11 | 14 | — | |
| 2013 | 11 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
11,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2019
- 28 thg 5, 2013: €250k, Vojvodina
- 15 thg 11, 2013: €400k, Vojvodina
- 11 thg 11, 2014: €1m, Vojvodina
- 15 thg 6, 2015: €1,75m, Vojvodina
- 15 thg 2, 2016: €1,50m, Frankfurt
- 7 thg 2, 2017: €2m, Frankfurt
- 19 thg 6, 2017: €3,50m, Frankfurt
- 28 thg 12, 2017: €5m, Frankfurt
- 4 thg 4, 2018: €8m, Frankfurt
- 18 thg 12, 2018: €9m, Frankfurt
- 5 thg 6, 2019: €11m, Frankfurt
- 17 thg 12, 2019: €9m, Frankfurt
- 8 thg 4, 2020: €7m, Frankfurt
- 16 thg 9, 2020: €6m, Hoffenheim
- 10 thg 2, 2021: €5m, Hoffenheim
- 9 thg 6, 2021: €3,50m, Hoffenheim
- 22 thg 12, 2021: €2,80m, Hoffenheim
- 9 thg 6, 2022: €2,50m, Panathinaikos
- 7 thg 11, 2022: €3m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
- 22 thg 5, 2023: €3,50m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
- 30 thg 5, 2024: €3m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
- 18 thg 12, 2024: €2,50m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
- 23 thg 5, 2025: €2m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
- 12 thg 12, 2025: €1,80m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
- 4 thg 6, 2026: €1,50m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mijat Gacinovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mijat Gacinovic là Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos.
Mijat Gacinovic mang áo số mấy?
- Mijat Gacinovic mang áo số 8. Câu lạc bộ là AEK Athens.
Mijat Gacinovic chơi vị trí nào?
- Mijat Gacinovic chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Mijat Gacinovic bao nhiêu tuổi?
- Mijat Gacinovic 31 tuổi, sinh ngày 8 tháng 2, 1995.
Giá trị thị trường của Mijat Gacinovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mijat Gacinovic là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mijat Gacinovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mijat Gacinovic là 11,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2019.
Mijat Gacinovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mijat Gacinovic đã thi đấu 300 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mijat Gacinovic đã ghi được 24 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mijat Gacinovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mijat Gacinovic đã thi đấu 30 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia. Mijat Gacinovic đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mijat Gacinovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mijat Gacinovic là Serbia.
Mijat Gacinovic sinh ra ở đâu?
- Mijat Gacinovic sinh ra tại Novi Sad, Yugoslavia (Republic).
Mijat Gacinovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mijat Gacinovic là 1,75 m.
Mijat Gacinovic thuận chân nào?
- Mijat Gacinovic thuận chân phải.
Hợp đồng của Mijat Gacinovic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mijat Gacinovic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.