CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mikel Merino
Giá trị thị trường
25,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Arsenal
#23Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Tuổi
- 30
- Sinh
- 22 tháng 6, 1996
- Nơi sinh
- Pamplona, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 27 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Bahía Internacional
Trận tiếp theo
Premier League
· Emirates Stadium, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
350
Bàn thắng
43
Kiến tạo
38
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Arsenal FC | 22 | 4 | 3 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Arsenal FC | 28 | 7 | 2 | 4 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Sociedad | 32 | 5 | 3 | 10 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Sociedad | 33 | 2 | 9 | 6 | 1 |
| 21/22 | LaLiga | Real Sociedad | 34 | 3 | 4 | 8 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Sociedad | 26 | 2 | 4 | 5 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Sociedad | 36 | 5 | 1 | 9 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Sociedad | 29 | 3 | 5 | 10 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Newcastle United | 24 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Arsenal FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Real Sociedad | 6 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Sociedad | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Sociedad | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercopa | Real Sociedad | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Real Sociedad | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Sociedad | 7 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Sociedad | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Arsenal FC | 7 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Arsenal FC | 12 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Real Sociedad | 7 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Real Sociedad | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Real Sociedad | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Real Sociedad | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 36 | 3 | |
| 24/25 | 23 | 42 | — | |
| 23/24 | 8 | 49 | 10 | |
| 22/23 | 8 | 44 | 6 | |
| 21/22 | 8 | 43 | 2 | |
| 20/21 | 8 | 36 | 2 | |
| 19/20 | 8 | 44 | 1 | |
| 18/19 | 8 | 26 | — | |
| 17/18 | 23 | 32 | — | |
| 16/17 | 24 | 20 | — | |
| 2015 | 8 | 1 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 6 | 3 |
Spain
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
49
Bàn thắng
12
Mùa này
Số trận
5
Đá chính
0
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
2
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 32,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 3,8 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
25,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 30 tháng 12, 2021
- 8 thg 1, 2015: €1m, CA Osasuna
- 22 thg 2, 2016: €2m, CA Osasuna
- 22 thg 7, 2016: €3m, Dortmund
- 19 thg 6, 2017: €2,50m, Dortmund
- 23 thg 10, 2017: €7m, Newcastle
- 2 thg 1, 2018: €10m, Newcastle
- 12 thg 7, 2018: €12m, Real Sociedad
- 21 thg 12, 2018: €8m, Real Sociedad
- 28 thg 2, 2019: €10m, Real Sociedad
- 11 thg 6, 2019: €15m, Real Sociedad
- 20 thg 12, 2019: €20m, Real Sociedad
- 5 thg 3, 2020: €30m, Real Sociedad
- 8 thg 4, 2020: €24m, Real Sociedad
- 23 thg 7, 2020: €35m, Real Sociedad
- 5 thg 1, 2021: €40m, Real Sociedad
- 30 thg 12, 2021: €50m, Real Sociedad
- 16 thg 12, 2024: €45m, Arsenal FC
- 18 thg 3, 2025: €35m, Arsenal FC
- 9 thg 12, 2025: €30m, Arsenal FC
- 3 thg 6, 2026: €25m, Arsenal FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mikel Merino đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mikel Merino là Arsenal.
Mikel Merino mang áo số mấy?
- Mikel Merino mang áo số 23. Câu lạc bộ là Arsenal.
Mikel Merino chơi vị trí nào?
- Mikel Merino chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Mikel Merino bao nhiêu tuổi?
- Mikel Merino 30 tuổi, sinh ngày 22 tháng 6, 1996.
Giá trị thị trường của Mikel Merino là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mikel Merino là 25,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mikel Merino là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mikel Merino là 50,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 12, 2021.
Mikel Merino đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mikel Merino đã thi đấu 350 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mikel Merino đã ghi được 43 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mikel Merino đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mikel Merino đã thi đấu 49 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Mikel Merino đã ghi được 12 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mikel Merino mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mikel Merino là Tây Ban Nha.
Mikel Merino sinh ra ở đâu?
- Mikel Merino sinh ra tại Pamplona, Tây Ban Nha.
Mikel Merino cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mikel Merino là 1,88 m.
Mikel Merino thuận chân nào?
- Mikel Merino thuận chân trái.
Hợp đồng của Mikel Merino kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mikel Merino có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.