CẦU THỦ
Đang thi đấu
Milan Škriniar
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 2, 1995
- Nơi sinh
- Žiar nad Hronom, Slovakia
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Slovakia
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Estadio Caykur Didi, Rize
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
384
Bàn thắng
17
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Fenerbahce | 24 | 2 | 0 | 6 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Fenerbahce | 16 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 24 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Inter Milan | 21 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Inter Milan | 35 | 3 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Inter Milan | 32 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Inter Milan | 32 | 0 | 2 | 9 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Inter Milan | 35 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Inter Milan | 38 | 4 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Serie A | UC Sampdoria | 35 | 0 | 0 | 5 | 1 |
| 15/16 | Serie A | UC Sampdoria | 3 | 0 | 0 | 0 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Fenerbahce | 8 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Fenerbahce | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Paris Saint-Germain | 6 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Inter Milan | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Inter Milan | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Inter Milan | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Inter Milan | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Inter Milan | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Inter Milan | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 37 | 20 | — | |
| 25/26 | 37 | 41 | 36 | |
| 2024 | 37 | 20 | — | |
| 23/24 | 37 | 36 | — | |
| 22/23 | 37 | 35 | 14 | |
| 21/22 | 37 | 52 | — | |
| 20/21 | 37 | 43 | — | |
| 19/20 | 37 | 49 | 1 | |
| 18/19 | 37 | 49 | — | |
| 17/18 | 37 | 40 | — | |
| 2016 | 37 | 15 | — | |
| 16/17 | 37 | 38 | — | |
| 2015 | 3 | 8 | — | |
| 2013 | 3 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 34,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 5,2 Tr € | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
65,0 Tr €
vào 28 tháng 12, 2021
- 17 thg 6, 2012: €50k, MSK Zilina
- 7 thg 12, 2012: €100k, MSK Zilina
- 11 thg 6, 2013: €100k, FC ViOn
- 2 thg 1, 2014: €75k, MSK Zilina
- 22 thg 6, 2014: €125k, MSK Zilina
- 25 thg 12, 2014: €325k, MSK Zilina
- 9 thg 6, 2015: €550k, MSK Zilina
- 14 thg 12, 2015: €600k, MSK Zilina
- 1 thg 6, 2016: €600k, Sampdoria
- 15 thg 7, 2016: €800k, Sampdoria
- 14 thg 10, 2016: €1m, Sampdoria
- 2 thg 1, 2017: €2m, Sampdoria
- 28 thg 3, 2017: €4m, Sampdoria
- 8 thg 6, 2017: €7m, Sampdoria
- 13 thg 10, 2017: €15m, Inter
- 29 thg 12, 2017: €30m, Inter
- 24 thg 3, 2018: €40m, Inter
- 7 thg 6, 2018: €45m, Inter
- 12 thg 10, 2018: €50m, Inter
- 20 thg 12, 2018: €60m, Inter
- 8 thg 4, 2020: €48m, Inter
- 25 thg 8, 2020: €50m, Inter
- 23 thg 3, 2021: €55m, Inter
- 31 thg 5, 2021: €60m, Inter
- 28 thg 12, 2021: €65m, Inter
- 11 thg 11, 2022: €60m, Inter
- 15 thg 6, 2023: €50m, Inter
- 18 thg 12, 2023: €45m, PSG
- 19 thg 3, 2024: €40m, PSG
- 3 thg 6, 2024: €30m, PSG
- 7 thg 10, 2024: €20m, PSG
- 10 thg 12, 2024: €15m, PSG
- 20 thg 3, 2025: €15m, Fenerbahce
- 1 thg 10, 2025: €12m, Fenerbahce
- 17 thg 12, 2025: €11m, Fenerbahce
- 21 thg 5, 2026: €10m, Fenerbahce
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Milan Škriniar đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Milan Škriniar là Fenerbahce.
Milan Škriniar mang áo số mấy?
- Milan Škriniar mang áo số 37. Câu lạc bộ là Fenerbahçe.
Milan Škriniar chơi vị trí nào?
- Milan Škriniar chơi ở vị trí Trung vệ.
Milan Škriniar bao nhiêu tuổi?
- Milan Škriniar 31 tuổi, sinh ngày 11 tháng 2, 1995.
Giá trị thị trường của Milan Škriniar là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Milan Škriniar là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Milan Škriniar là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Milan Škriniar là 65,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 12, 2021.
Milan Škriniar đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Milan Škriniar đã thi đấu 384 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Milan Škriniar đã ghi được 17 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Milan Škriniar đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Milan Škriniar đã thi đấu 87 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Slovakia. Milan Škriniar đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Milan Škriniar mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Milan Škriniar là Slovakia.
Milan Škriniar sinh ra ở đâu?
- Milan Škriniar sinh ra tại Žiar nad Hronom, Slovakia.
Milan Škriniar cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Milan Škriniar là 1,87 m.
Milan Škriniar thuận chân nào?
- Milan Škriniar thuận chân phải.
Hợp đồng của Milan Škriniar kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Milan Škriniar có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.