CẦU THỦ
Đang thi đấu
Milot Rashica
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 6, 1996
- Nơi sinh
- Vushtrri, Yugoslavia (Republic)
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Kosovo
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ALF Sports GmbH
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Vodafone Park, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
353
Bàn thắng
60
Kiến tạo
71
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 25 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 28 | 3 | 8 | 2 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 29 | 5 | 5 | 2 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Galatasaray | 26 | 4 | 7 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Norwich City | 31 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 24 | 3 | 5 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 28 | 8 | 7 | 2 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 26 | 9 | 5 | 1 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 19 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 33 | 2 | 12 | 2 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 31 | 8 | 5 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | FA Cup | Norwich City | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 4 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 4 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Johan Cruijff Schaal | Vitesse Arnhem | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 6 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 6 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Vitesse Arnhem | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Vitesse Arnhem | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 33 | |
| 24/25 | 7 | 36 | |
| 23/24 | 11 | 36 | |
| 22/23 | 26 | 29 | |
| 21/22 | 17 | 35 | |
| 20/21 | 7 | 27 | |
| 19/20 | 7 | 34 | |
| 2018 | 11 | 15 | |
| 18/19 | 11 | 35 | |
| 17/18 | 7 | 27 | |
| 16/17 | 7 | 39 | |
| 15/16 | 26 | 34 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 5,3 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 8,1 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2019
- 1 thg 7, 2015: €50k, Vitesse
- 11 thg 11, 2015: €700k, Vitesse
- 5 thg 2, 2016: €1,25m, Vitesse
- 8 thg 4, 2016: €2m, Vitesse
- 15 thg 7, 2016: €2,75m, Vitesse
- 7 thg 6, 2017: €3,50m, Vitesse
- 26 thg 10, 2017: €5m, Vitesse
- 5 thg 6, 2018: €7m, Werder Bremen
- 18 thg 12, 2018: €4,50m, Werder Bremen
- 6 thg 3, 2019: €7m, Werder Bremen
- 5 thg 6, 2019: €20m, Werder Bremen
- 17 thg 12, 2019: €35m, Werder Bremen
- 8 thg 4, 2020: €28m, Werder Bremen
- 8 thg 7, 2020: €22m, Werder Bremen
- 26 thg 11, 2020: €18m, Werder Bremen
- 10 thg 2, 2021: €12m, Werder Bremen
- 9 thg 6, 2021: €9m, Werder Bremen
- 23 thg 12, 2021: €8m, Norwich
- 15 thg 6, 2022: €7m, Norwich
- 27 thg 10, 2022: €7m, Galatasaray
- 14 thg 3, 2023: €7,50m, Galatasaray
- 8 thg 6, 2023: €8,50m, Galatasaray
- 27 thg 9, 2023: €8,50m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 21 thg 12, 2023: €7,50m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 4 thg 10, 2024: €8m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 23 thg 12, 2024: €7,50m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 18 thg 6, 2025: €6,50m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 1 thg 10, 2025: €5m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 17 thg 12, 2025: €4m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 21 thg 5, 2026: €3,50m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Milot Rashica đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Milot Rashica là Beşiktaş Jimnastik Kulübü.
Milot Rashica mang áo số mấy?
- Milot Rashica mang áo số 7. Câu lạc bộ là Besiktas.
Milot Rashica chơi vị trí nào?
- Milot Rashica chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Milot Rashica bao nhiêu tuổi?
- Milot Rashica 30 tuổi, sinh ngày 28 tháng 6, 1996.
Giá trị thị trường của Milot Rashica là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Milot Rashica là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Milot Rashica là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Milot Rashica là 35,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2019.
Milot Rashica đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Milot Rashica đã thi đấu 353 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Milot Rashica đã ghi được 60 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Milot Rashica đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Milot Rashica đã thi đấu 64 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Kosovo. Milot Rashica đã ghi được 12 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Milot Rashica mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Milot Rashica là Kosovo.
Milot Rashica sinh ra ở đâu?
- Milot Rashica sinh ra tại Vushtrri, Yugoslavia (Republic).
Milot Rashica cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Milot Rashica là 1,78 m.
Milot Rashica thuận chân nào?
- Milot Rashica thuận chân phải.
Hợp đồng của Milot Rashica kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Milot Rashica có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.