CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Minhoca
Giá trị thị trường
75,0 N €
29 tháng 6, 2021
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 4, 1988
- Nơi sinh
- Ponta Delgada, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Pro Vision Foot
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 18/19
Mùa giải
5
Số trận
78
Bàn thắng
3
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Liga Portugal | CD Santa Clara | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 11 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 27 | 0 | 4 | 5 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 12 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | CD Santa Clara | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2019 | 20 | 1 | |
| 18/19 | 10 | 15 | |
| 16/17 | 10 | 23 | |
| 15/16 | 10 | 15 | |
| 2014 | 29 | 15 | |
| 14/15 | 7 | 27 | |
| 2013 | 10 | 5 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
75,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,4 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
- 25 thg 9, 2011: €200k, CD Santa Clara
- 22 thg 10, 2013: €500k, CD Santa Clara
- 25 thg 7, 2014: €800k, CD Santa Clara
- 17 thg 2, 2015: €1,10m, CD Santa Clara
- 1 thg 7, 2015: €1,40m, CD Santa Clara
- 24 thg 2, 2016: €1m, CD Santa Clara
- 31 thg 10, 2016: €700k, CD Santa Clara
- 22 thg 2, 2017: €600k, CD Santa Clara
- 26 thg 6, 2017: €400k, CD Santa Clara
- 8 thg 9, 2017: €250k, CD Santa Clara
- 23 thg 2, 2018: €350k, CD Santa Clara
- 29 thg 6, 2018: €400k, CD Santa Clara
- 11 thg 1, 2019: €300k, CD Santa Clara
- 7 thg 6, 2019: €200k, CD Santa Clara
- 31 thg 12, 2019: €150k, CD Santa Clara
- 29 thg 6, 2021: €75k, CD Santa Clara
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Minhoca từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Minhoca trước đây là CD Santa Clara.
Minhoca từng mang áo số mấy?
- Minhoca đã mang áo số 20 trong mùa giải 2019. Câu lạc bộ khi đó là Varzim.
Minhoca chơi vị trí nào?
- Minhoca chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Minhoca bao nhiêu tuổi?
- Minhoca 38 tuổi, sinh ngày 29 tháng 4, 1988.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Minhoca là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Minhoca là 75,0 N €, vào ngày 29 tháng 6, 2021.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Minhoca là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Minhoca là 1,4 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Minhoca đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Minhoca đã thi đấu 78 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Minhoca đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Minhoca mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Minhoca là Bồ Đào Nha.
Minhoca sinh ra ở đâu?
- Minhoca sinh ra tại Ponta Delgada, Bồ Đào Nha.
Minhoca cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Minhoca là 1,75 m.
Minhoca thuận chân nào?
- Minhoca thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.