CẦU THỦ
Đang thi đấu
Miroslav Bogosavac
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 14 tháng 10, 1996
- Nơi sinh
- Sremska Mitrovica, Yugoslavia (Republic)
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 7, 2020
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- FAMILY FOOTBALL
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
180
Bàn thắng
0
Kiến tạo
17
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 30 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 10 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 27 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 25 | 0 | 5 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 24 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 29 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 10 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | Europa League Qualifying | FK Cukaricki | 4 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 36 | 2 | |
| 24/25 | 8 | 19 | — | |
| 23/24 | 8 | 33 | — | |
| 22/23 | 8 | 31 | — | |
| 21/22 | 8 | 25 | — | |
| 2020 | 8 | 11 | — | |
| 20/21 | 8 | 32 | — | |
| 2019 | 23 | 4 | — | |
| 2016 | 14 | 2 | — | |
| 2015 | 23 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 14 tháng 6, 2023
- 11 thg 11, 2014: €100k, Teleoptik
- 29 thg 5, 2016: €600k, Partizan
- 18 thg 12, 2016: €500k, Partizan
- 4 thg 5, 2017: €550k, Cukaricki
- 10 thg 1, 2018: €600k, Cukaricki
- 2 thg 7, 2018: €700k, Cukaricki
- 14 thg 1, 2019: €1m, Cukaricki
- 9 thg 6, 2019: €1,50m, Cukaricki
- 28 thg 10, 2019: €1,70m, Cukaricki
- 8 thg 4, 2020: €1,40m, RFK Akhmat Grozny
- 29 thg 7, 2020: €1,50m, RFK Akhmat Grozny
- 29 thg 12, 2020: €1,80m, RFK Akhmat Grozny
- 2 thg 6, 2021: €2m, RFK Akhmat Grozny
- 2 thg 6, 2022: €2,50m, RFK Akhmat Grozny
- 21 thg 11, 2022: €3m, RFK Akhmat Grozny
- 14 thg 6, 2023: €3,50m, RFK Akhmat Grozny
- 5 thg 10, 2023: €3m, RFK Akhmat Grozny
- 13 thg 12, 2023: €2,50m, RFK Akhmat Grozny
- 4 thg 6, 2024: €2,30m, RFK Akhmat Grozny
- 18 thg 9, 2024: €2m, RFK Akhmat Grozny
- 12 thg 12, 2024: €1,80m, RFK Akhmat Grozny
- 4 thg 6, 2025: €1m, RFK Akhmat Grozny
- 26 thg 5, 2026: €1,20m, RFK Akhmat Grozny
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Miroslav Bogosavac đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Miroslav Bogosavac là RFK Akhmat Grozny.
Miroslav Bogosavac mang áo số mấy?
- Miroslav Bogosavac mang áo số 8. Câu lạc bộ là Akhmat Grozny.
Miroslav Bogosavac chơi vị trí nào?
- Miroslav Bogosavac chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Miroslav Bogosavac bao nhiêu tuổi?
- Miroslav Bogosavac 29 tuổi, sinh ngày 14 tháng 10, 1996.
Giá trị thị trường của Miroslav Bogosavac là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Miroslav Bogosavac là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Miroslav Bogosavac là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Miroslav Bogosavac là 3,5 Tr €, vào ngày 14 tháng 6, 2023.
Miroslav Bogosavac đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Miroslav Bogosavac đã thi đấu 180 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Miroslav Bogosavac đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Miroslav Bogosavac mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Miroslav Bogosavac là Serbia.
Miroslav Bogosavac sinh ra ở đâu?
- Miroslav Bogosavac sinh ra tại Sremska Mitrovica, Yugoslavia (Republic).
Miroslav Bogosavac cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Miroslav Bogosavac là 1,76 m.
Miroslav Bogosavac thuận chân nào?
- Miroslav Bogosavac thuận chân trái.
Hợp đồng của Miroslav Bogosavac kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Miroslav Bogosavac có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.