CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mohamed Konaté
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 12, 1997
- Nơi sinh
- Odienné, Cote d'Ivoire
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Burkina Faso
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Dmitriy Seluk
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
155
Bàn thắng
42
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 21 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 29 | 11 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 24 | 11 | 1 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 27 | 8 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FC Khimki (-2025) | 26 | 3 | 3 | 5 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | PFK Tambov (-2021) | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Ural Yekaterinburg | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FC Khimki (-2025) | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | FC Khimki (-2025) | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Russian Cup | Ural Yekaterinburg | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 32 | |
| 24/25 | 13 | 27 | |
| 23/24 | 13 | 37 | |
| 22/23 | 13 | 29 | |
| 21/22 | 13 | 29 | |
| 20/21 | 45 | 31 | |
| 19/20 | 24 | 4 | |
| 2019 | 19 | 6 | |
| 2018 | 11 | 6 | |
| 2016 | 86 | 14 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 4 tháng 6, 2024
- 1 thg 7, 2016: €50k, FC Saxan
- 27 thg 12, 2016: €100k, Ural
- 4 thg 12, 2017: €100k, Kairat Almaty
- 1 thg 6, 2018: €150k, Gomel
- 4 thg 9, 2018: €200k, Pyunik Yerevan
- 23 thg 12, 2019: €175k, Khimki
- 29 thg 6, 2020: €150k, Khimki
- 29 thg 12, 2020: €350k, Khimki
- 2 thg 6, 2021: €600k, Khimki
- 15 thg 9, 2021: €800k, RFK Akhmat Grozny
- 29 thg 12, 2021: €900k, RFK Akhmat Grozny
- 2 thg 6, 2022: €1m, RFK Akhmat Grozny
- 21 thg 11, 2022: €1,50m, RFK Akhmat Grozny
- 14 thg 6, 2023: €2m, RFK Akhmat Grozny
- 5 thg 10, 2023: €2,50m, RFK Akhmat Grozny
- 4 thg 6, 2024: €3m, RFK Akhmat Grozny
- 13 thg 12, 2024: €2,70m, Al-Riyadh
- 27 thg 5, 2025: €2,30m, Al-Riyadh
- 18 thg 9, 2025: €2m, RFK Akhmat Grozny
- 16 thg 12, 2025: €1,50m, RFK Akhmat Grozny
- 26 thg 5, 2026: €1m, RFK Akhmat Grozny
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mohamed Konaté đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mohamed Konaté là RFK Akhmat Grozny.
Mohamed Konaté mang áo số mấy?
- Mohamed Konaté mang áo số 13. Câu lạc bộ là Akhmat Grozny.
Mohamed Konaté chơi vị trí nào?
- Mohamed Konaté chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Mohamed Konaté bao nhiêu tuổi?
- Mohamed Konaté 28 tuổi, sinh ngày 12 tháng 12, 1997.
Giá trị thị trường của Mohamed Konaté là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mohamed Konaté là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mohamed Konaté là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mohamed Konaté là 3,0 Tr €, vào ngày 4 tháng 6, 2024.
Mohamed Konaté đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mohamed Konaté đã thi đấu 155 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mohamed Konaté đã ghi được 42 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mohamed Konaté đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mohamed Konaté đã thi đấu 38 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Burkina Faso. Mohamed Konaté đã ghi được 6 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mohamed Konaté mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mohamed Konaté là Burkina Faso.
Mohamed Konaté sinh ra ở đâu?
- Mohamed Konaté sinh ra tại Odienné, Cote d'Ivoire.
Mohamed Konaté cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mohamed Konaté là 1,91 m.
Mohamed Konaté thuận chân nào?
- Mohamed Konaté thuận chân phải.
Hợp đồng của Mohamed Konaté kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mohamed Konaté có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.