CẦU THỦ
Đang thi đấu
Moi Gómez
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 6, 1994
- Nơi sinh
- Rojales, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 28 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- InterStarDeporte
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio La Cartuja, Sevilla
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
363
Bàn thắng
28
Kiến tạo
39
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | CA Osasuna | 26 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | CA Osasuna | 26 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | CA Osasuna | 28 | 3 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | CA Osasuna | 33 | 3 | 2 | 5 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Villarreal CF | 29 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Villarreal CF | 35 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Villarreal CF | 37 | 5 | 7 | 1 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | SD Huesca | 36 | 2 | 9 | 3 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Sporting Gijón | 26 | 2 | 5 | 4 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Getafe CF | 22 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Villarreal CF | 19 | 2 | 3 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | CA Osasuna | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | CA Osasuna | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercopa | CA Osasuna | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | CA Osasuna | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Villarreal CF | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Getafe CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Villarreal CF | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | CA Osasuna | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Villarreal CF | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | UEFA Super Cup | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Villarreal CF | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 16 | 40 | |
| 24/25 | 16 | 41 | |
| 23/24 | 16 | 38 | |
| 22/23 | 16 | 41 | |
| 21/22 | 23 | 52 | |
| 20/21 | 23 | 51 | |
| 19/20 | 23 | 43 | |
| 18/19 | 6 | 33 | |
| 2017 | 23 | 2 | |
| 16/17 | 23 | 30 | |
| 15/16 | 21 | 35 | |
| 14/15 | 19 | 51 | |
| 13/14 | 27 | 28 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,8 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 23 tháng 3, 2023
- 30 thg 4, 2012: €500k, Villarreal CF B
- 8 thg 8, 2012: €1m, Villarreal
- 10 thg 5, 2013: €1,50m, Villarreal
- 23 thg 1, 2014: €2m, Villarreal
- 20 thg 7, 2014: €3m, Villarreal
- 23 thg 1, 2015: €5m, Villarreal
- 16 thg 7, 2015: €5m, Getafe
- 22 thg 2, 2016: €3,50m, Getafe
- 7 thg 4, 2016: €3m, Getafe
- 15 thg 7, 2016: €2,50m, Sporting Gijón
- 24 thg 1, 2017: €3m, Sporting Gijón
- 17 thg 8, 2017: €2,50m, Sporting Gijón
- 1 thg 1, 2018: €2m, Sporting Gijón
- 30 thg 5, 2018: €2m, SD Huesca
- 21 thg 12, 2018: €4m, SD Huesca
- 28 thg 2, 2019: €5m, SD Huesca
- 20 thg 12, 2019: €6m, Villarreal
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Villarreal
- 23 thg 7, 2020: €9m, Villarreal
- 5 thg 1, 2021: €8m, Villarreal
- 7 thg 11, 2022: €8m, CA Osasuna
- 23 thg 3, 2023: €10m, CA Osasuna
- 13 thg 10, 2023: €5m, CA Osasuna
- 7 thg 6, 2024: €3,50m, CA Osasuna
- 27 thg 12, 2024: €3m, CA Osasuna
- 9 thg 6, 2025: €2m, CA Osasuna
- 12 thg 12, 2025: €1,80m, CA Osasuna
- 5 thg 6, 2026: €1,50m, CA Osasuna
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Moi Gómez đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Moi Gómez là CA Osasuna.
Moi Gómez mang áo số mấy?
- Moi Gómez mang áo số 16. Câu lạc bộ là CA Osasuna.
Moi Gómez chơi vị trí nào?
- Moi Gómez chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Moi Gómez bao nhiêu tuổi?
- Moi Gómez 32 tuổi, sinh ngày 23 tháng 6, 1994.
Giá trị thị trường của Moi Gómez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Moi Gómez là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Moi Gómez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Moi Gómez là 10,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 3, 2023.
Moi Gómez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Moi Gómez đã thi đấu 363 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Moi Gómez đã ghi được 28 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Moi Gómez đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Moi Gómez đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Moi Gómez đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Moi Gómez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Moi Gómez là Tây Ban Nha.
Moi Gómez sinh ra ở đâu?
- Moi Gómez sinh ra tại Rojales, Tây Ban Nha.
Moi Gómez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Moi Gómez là 1,76 m.
Moi Gómez thuận chân nào?
- Moi Gómez thuận chân phải.
Hợp đồng của Moi Gómez kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Moi Gómez có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.