CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Moreno
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 8, 1981
- Nơi sinh
- Urgeses, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 17/18
Mùa giải
8
Số trận
88
Bàn thắng
2
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 4 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 14/15 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 12 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 22 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | CD Nacional | 27 | 1 | 0 | 10 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Supertaça | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | CD Nacional | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Europa League | Vitória Guimarães SC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Vitória Guimarães SC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Vitória Guimarães SC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 17/18 | 6 | 19 | — | |
| 16/17 | 6 | 11 | 1 | |
| 15/16 | 6 | 18 | 3 | |
| 14/15 | 6 | 27 | 12 | |
| 13/14 | 6 | 33 | 1 |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
1,6 Tr €
vào 3 tháng 7, 2010
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Moreno từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Moreno trước đây là Vitória Guimarães SC.
Moreno từng mang áo số mấy?
- Moreno đã mang áo số 6 trong mùa giải 17/18. Câu lạc bộ khi đó là Vit. Guimarães.
Moreno từng chơi vị trí nào?
- Moreno đã chơi ở vị trí Trung vệ.
Moreno bao nhiêu tuổi?
- Moreno 45 tuổi, sinh ngày 19 tháng 8, 1981.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Moreno là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Moreno là 1,6 Tr €, vào ngày 3 tháng 7, 2010.
Moreno đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Moreno đã thi đấu 88 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Moreno đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Moreno mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Moreno là Bồ Đào Nha.
Moreno sinh ra ở đâu?
- Moreno sinh ra tại Urgeses, Bồ Đào Nha.
Moreno cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Moreno là 1,88 m.
Moreno từng thuận chân nào?
- Moreno từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.