CẦU THỦ
Đang thi đấu
Moses Simon
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 7, 1995
- Nơi sinh
- Jos, Nigeria
- Chiều cao
- 1,68 m
- Quốc tịch
- Nigeria
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- CAA Base Ltd
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade du Moustoir - Yves Allainmat, Lorient
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
343
Bàn thắng
56
Kiến tạo
59
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Paris FC | 29 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | FC Nantes | 32 | 8 | 10 | 2 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | FC Nantes | 22 | 3 | 6 | 0 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | FC Nantes | 34 | 5 | 4 | 3 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | FC Nantes | 30 | 6 | 8 | 3 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | FC Nantes | 33 | 6 | 5 | 2 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | FC Nantes | 26 | 5 | 5 | 2 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Levante UD | 19 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | JPL | KAA Gent | 20 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | JPL | KAA Gent | 23 | 3 | 4 | 2 | 0 |
| 15/16 | JPL | KAA Gent | 24 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | JPL | KAA Gent | 9 | 6 | 4 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | Trophée des Champions | FC Nantes | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Levante UD | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Pro L. Supercup | KAA Gent | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | FC Nantes | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | KAA Gent | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | KAA Gent | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | KAA Gent | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | KAA Gent | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | Nigeria | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 27 | 31 | |
| 24/25 | 27 | 32 | |
| 23/24 | 27 | 22 | |
| 22/23 | 27 | 43 | |
| 21/22 | 27 | 32 | |
| 20/21 | 27 | 33 | |
| 19/20 | 27 | 26 | |
| 18/19 | 7 | 32 | |
| 17/18 | 27 | 22 | |
| 16/17 | 27 | 38 | |
| 2015 | 27 | 9 | |
| 15/16 | 27 | 36 | |
| 2014 | 27 | 4 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 7 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 19 tháng 3, 2024
- 22 thg 6, 2014: €350k, AS Trencin
- 25 thg 12, 2014: €600k, AS Trencin
- 24 thg 3, 2015: €4m, KAA Gent
- 6 thg 6, 2017: €4,50m, KAA Gent
- 9 thg 1, 2018: €5m, KAA Gent
- 3 thg 6, 2018: €6m, KAA Gent
- 21 thg 12, 2018: €3m, Levante
- 19 thg 12, 2019: €4,50m, FC Nantes
- 13 thg 3, 2020: €8m, FC Nantes
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, FC Nantes
- 15 thg 10, 2020: €7m, FC Nantes
- 8 thg 10, 2021: €9m, FC Nantes
- 23 thg 3, 2022: €10m, FC Nantes
- 2 thg 11, 2022: €9m, FC Nantes
- 27 thg 6, 2023: €8m, FC Nantes
- 16 thg 10, 2023: €9m, FC Nantes
- 18 thg 12, 2023: €10m, FC Nantes
- 19 thg 3, 2024: €12m, FC Nantes
- 10 thg 10, 2025: €10m, Paris FC
- 15 thg 12, 2025: €7m, Paris FC
- 1 thg 6, 2026: €7m, Paris FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Moses Simon đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Moses Simon là Paris FC.
Moses Simon mang áo số mấy?
- Moses Simon mang áo số 27. Câu lạc bộ là Paris FC.
Moses Simon chơi vị trí nào?
- Moses Simon chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Moses Simon bao nhiêu tuổi?
- Moses Simon 31 tuổi, sinh ngày 12 tháng 7, 1995.
Giá trị thị trường của Moses Simon là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Moses Simon là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Moses Simon là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Moses Simon là 12,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 3, 2024.
Moses Simon đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Moses Simon đã thi đấu 343 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Moses Simon đã ghi được 56 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Moses Simon đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Moses Simon đã thi đấu 98 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nigeria. Moses Simon đã ghi được 12 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Moses Simon mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Moses Simon là Nigeria.
Moses Simon sinh ra ở đâu?
- Moses Simon sinh ra tại Jos, Nigeria.
Moses Simon cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Moses Simon là 1,68 m.
Moses Simon thuận chân nào?
- Moses Simon thuận chân phải.
Hợp đồng của Moses Simon kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Moses Simon có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.