CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mouhamed Belkheir
Giá trị thị trường
500,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 2 tháng 1, 1999
- Nơi sinh
- Paris, Pháp
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Algeria
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Easi Arena, La Louvière
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
22
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | RAAL La Louvière | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | Fortuna Sittardia Combinatie | 15 | 1 | 0 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | KNVB Beker | Fortuna Sittardia Combinatie | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 14 | 5 | |
| 23/24 | 20 | 31 | |
| 2021 | 94 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
900,0 N €
vào 24 tháng 4, 2025
- 17 thg 10, 2016: €50k, Inter U19
- 26 thg 6, 2017: €150k, Inter U19
- 30 thg 6, 2018: €100k, Inter U19
- 17 thg 1, 2019: €75k, Brescia
- 17 thg 6, 2019: €100k, Torino U19
- 2 thg 11, 2020: €75k, Leixões
- 29 thg 6, 2021: €150k, Leixões
- 1 thg 4, 2022: €275k, Vilafranquense
- 27 thg 6, 2022: €300k, Vilafranquense
- 28 thg 12, 2022: €175k, Vilafranquense
- 28 thg 6, 2023: €200k, Vilafranquense
- 17 thg 10, 2023: €400k, Fortuna Sittard
- 31 thg 5, 2024: €350k, Fortuna Sittard
- 20 thg 12, 2024: €600k, RAAL La Louvière
- 24 thg 4, 2025: €900k, RAAL La Louvière
- 1 thg 10, 2025: €700k, RAAL La Louvière
- 10 thg 12, 2025: €600k, RAAL La Louvière
- 4 thg 6, 2026: €500k, RAAL La Louvière
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mouhamed Belkheir đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mouhamed Belkheir là RAAL La Louvière.
Mouhamed Belkheir mang áo số mấy?
- Mouhamed Belkheir mang áo số 14. Câu lạc bộ là La Louvière.
Mouhamed Belkheir chơi vị trí nào?
- Mouhamed Belkheir chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Mouhamed Belkheir bao nhiêu tuổi?
- Mouhamed Belkheir 27 tuổi, sinh ngày 2 tháng 1, 1999.
Giá trị thị trường của Mouhamed Belkheir là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mouhamed Belkheir là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mouhamed Belkheir là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mouhamed Belkheir là 900,0 N €, vào ngày 24 tháng 4, 2025.
Mouhamed Belkheir đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mouhamed Belkheir đã thi đấu 22 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mouhamed Belkheir đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mouhamed Belkheir mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mouhamed Belkheir là Algeria.
Mouhamed Belkheir sinh ra ở đâu?
- Mouhamed Belkheir sinh ra tại Paris, Pháp.
Mouhamed Belkheir cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mouhamed Belkheir là 1,85 m.
Mouhamed Belkheir thuận chân nào?
- Mouhamed Belkheir thuận chân trái.
Hợp đồng của Mouhamed Belkheir kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mouhamed Belkheir có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.