CẦU THỦ
Đang thi đấu
Moussa Diaby
Giá trị thị trường
25,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 7 tháng 7, 1999
- Nơi sinh
- Paris, Pháp
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Kingdom Arena, King Fahd International Stadium
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
8
Số trận
241
Bàn thắng
57
Kiến tạo
61
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Premier League | Aston Villa | 38 | 6 | 8 | 1 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 33 | 9 | 9 | 4 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 32 | 13 | 12 | 10 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 32 | 4 | 12 | 5 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 28 | 5 | 5 | 3 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 25 | 2 | 6 | 1 | 0 |
| 17/18 | Serie A | FC Crotone | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | FA Cup | Aston Villa | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 2 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 31 | |
| 24/25 | 19 | 24 | |
| 23/24 | 19 | 54 | |
| 22/23 | 19 | 48 | |
| 21/22 | 19 | 42 | |
| 20/21 | 19 | 41 | |
| 19/20 | 19 | 50 | |
| 2018 | 19 | 13 | |
| 18/19 | 27 | 37 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 60,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 55,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
25,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
60,0 Tr €
vào 9 tháng 6, 2022
- 1 thg 2, 2018: €500k, Crotone
- 6 thg 9, 2018: €1,50m, PSG
- 24 thg 10, 2018: €6m, PSG
- 17 thg 12, 2018: €7m, PSG
- 7 thg 3, 2019: €12m, PSG
- 2 thg 10, 2019: €15m, Leverkusen
- 17 thg 12, 2019: €20m, Leverkusen
- 11 thg 3, 2020: €30m, Leverkusen
- 8 thg 4, 2020: €27m, Leverkusen
- 8 thg 7, 2020: €32m, Leverkusen
- 26 thg 11, 2020: €36m, Leverkusen
- 10 thg 2, 2021: €38m, Leverkusen
- 7 thg 10, 2021: €42m, Leverkusen
- 22 thg 12, 2021: €45m, Leverkusen
- 24 thg 3, 2022: €55m, Leverkusen
- 9 thg 6, 2022: €60m, Leverkusen
- 9 thg 11, 2022: €50m, Leverkusen
- 9 thg 10, 2023: €55m, Aston Villa
- 19 thg 12, 2023: €60m, Aston Villa
- 14 thg 3, 2024: €55m, Aston Villa
- 13 thg 12, 2024: €35m, Al-Ittihad Football Club
- 27 thg 5, 2025: €30m, Al-Ittihad Football Club
- 18 thg 12, 2025: €28m, Al-Ittihad Football Club
- 4 thg 6, 2026: €25m, Al-Ittihad Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Moussa Diaby đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Moussa Diaby là Al-Ittihad Football Club.
Moussa Diaby mang áo số mấy?
- Moussa Diaby mang áo số 19. Câu lạc bộ là Al-Ittihad.
Moussa Diaby chơi vị trí nào?
- Moussa Diaby chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Moussa Diaby bao nhiêu tuổi?
- Moussa Diaby 27 tuổi, sinh ngày 7 tháng 7, 1999.
Giá trị thị trường của Moussa Diaby là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Moussa Diaby là 25,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Moussa Diaby là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Moussa Diaby là 60,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 6, 2022.
Moussa Diaby đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Moussa Diaby đã thi đấu 241 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Moussa Diaby đã ghi được 57 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Moussa Diaby đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Moussa Diaby đã thi đấu 11 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp.
Moussa Diaby mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Moussa Diaby là Pháp.
Moussa Diaby sinh ra ở đâu?
- Moussa Diaby sinh ra tại Paris, Pháp.
Moussa Diaby cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Moussa Diaby là 1,70 m.
Moussa Diaby thuận chân nào?
- Moussa Diaby thuận chân trái.
Hợp đồng của Moussa Diaby kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Moussa Diaby có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.