CẦU THỦ
Đang thi đấu
Moussa Niakhaté
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 8 tháng 3, 1996
- Nơi sinh
- Roubaix, Pháp
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Senegal
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- CAA Stellar
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade Bollaert-Delelis, Lens
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
294
Bàn thắng
11
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 32 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 31 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Nottingham Forest | 21 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Nottingham Forest | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 30 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 32 | 3 | 1 | 10 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 33 | 1 | 2 | 7 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 33 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | FC Metz | 35 | 0 | 1 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | FA Cup | Nottingham Forest | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Nottingham Forest | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Olympique Lyon | 9 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Olympique Lyon | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | Senegal | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 41 | 8 | |
| 24/25 | 19 | 44 | — | |
| 23/24 | 19 | 35 | — | |
| 22/23 | 19 | 16 | — | |
| 21/22 | 19 | 33 | 31 | |
| 20/21 | 19 | 34 | 13 | |
| 19/20 | 19 | 34 | 13 | |
| 18/19 | 19 | 35 | — | |
| 17/18 | 21 | 37 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 9 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 31,9 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 13,8 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
18,0 Tr €
vào 22 tháng 12, 2021
- 5 thg 4, 2015: €150k, Valenciennes FC
- 6 thg 6, 2015: €300k, Valenciennes FC
- 20 thg 3, 2017: €400k, Valenciennes FC
- 24 thg 1, 2018: €3m, FC Metz
- 4 thg 6, 2018: €5m, FC Metz
- 22 thg 8, 2018: €6m, Mainz
- 18 thg 12, 2018: €10m, Mainz
- 5 thg 6, 2019: €14m, Mainz
- 8 thg 4, 2020: €11m, Mainz
- 26 thg 11, 2020: €9m, Mainz
- 10 thg 2, 2021: €7,50m, Mainz
- 31 thg 3, 2021: €10m, Mainz
- 9 thg 6, 2021: €15m, Mainz
- 22 thg 12, 2021: €18m, Mainz
- 3 thg 11, 2022: €18m, Nott'm Forest
- 19 thg 12, 2023: €16m, Nott'm Forest
- 7 thg 10, 2024: €15m, Olympique Lyon
- 27 thg 3, 2026: €18m, Olympique Lyon
- 1 thg 6, 2026: €15m, Olympique Lyon
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Moussa Niakhaté đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Moussa Niakhaté là Olympique Lyon.
Moussa Niakhaté mang áo số mấy?
- Moussa Niakhaté mang áo số 19. Câu lạc bộ là Lyon.
Moussa Niakhaté chơi vị trí nào?
- Moussa Niakhaté chơi ở vị trí Trung vệ.
Moussa Niakhaté bao nhiêu tuổi?
- Moussa Niakhaté 30 tuổi, sinh ngày 8 tháng 3, 1996.
Giá trị thị trường của Moussa Niakhaté là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Moussa Niakhaté là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Moussa Niakhaté là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Moussa Niakhaté là 18,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 12, 2021.
Moussa Niakhaté đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Moussa Niakhaté đã thi đấu 294 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Moussa Niakhaté đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Moussa Niakhaté đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Moussa Niakhaté đã thi đấu 35 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Senegal.
Moussa Niakhaté mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Moussa Niakhaté là Senegal.
Moussa Niakhaté sinh ra ở đâu?
- Moussa Niakhaté sinh ra tại Roubaix, Pháp.
Moussa Niakhaté cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Moussa Niakhaté là 1,90 m.
Moussa Niakhaté thuận chân nào?
- Moussa Niakhaté thuận chân trái.
Hợp đồng của Moussa Niakhaté kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Moussa Niakhaté có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.