CẦU THỦ
Đang thi đấu
Moussa Sissoko
Giá trị thị trường
200,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 8, 1989
- Nơi sinh
- Le Blanc-Mesnil, Pháp
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 2, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
443
Bàn thắng
19
Kiến tạo
37
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | FC Nantes | 26 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | FC Nantes | 30 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Watford FC | 36 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Tottenham Hotspur | 25 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Tottenham Hotspur | 29 | 2 | 1 | 8 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Tottenham Hotspur | 29 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Tottenham Hotspur | 33 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Tottenham Hotspur | 25 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Newcastle United | 37 | 1 | 8 | 3 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Newcastle United | 34 | 4 | 2 | 11 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Newcastle United | 35 | 3 | 6 | 8 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | FC Toulouse | 19 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Newcastle United | 12 | 3 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Watford FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Trophée des Champions | FC Nantes | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Watford FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 6 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | FC Nantes | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Tottenham Hotspur | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Tottenham Hotspur | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Tottenham Hotspur | 10 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Tottenham Hotspur | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Tottenham Hotspur | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Newcastle United | 6 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17 | 4 | — | |
| 2025 | 17 | 1 | — | |
| 25/26 | 17 | 2 | 1 | |
| 2024 | 17 | 1 | — | |
| 23/24 | 17 | 32 | — | |
| 22/23 | 17 | 41 | — | |
| 21/22 | 19 | 37 | 29 | |
| 2021 | 17 | 1 | — | |
| 20/21 | 17 | 51 | — | |
| 19/20 | 17 | 35 | — | |
| 18/19 | 17 | 43 | — | |
| 17/18 | 17 | 53 | — | |
| 16/17 | 17 | 43 | — | |
| 15/16 | 7 | 38 | 6 | |
| 14/15 | 7 | 34 | 4 | |
| 13/14 | 7 | 36 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 35,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 13 tháng 6, 2019
- 19 thg 1, 2007: €150k, Toulouse B
- 12 thg 9, 2007: €400k, Toulouse
- 1 thg 10, 2007: €750k, Toulouse
- 27 thg 12, 2007: €1,50m, Toulouse
- 5 thg 5, 2008: €2,50m, Toulouse
- 18 thg 5, 2009: €5m, Toulouse
- 14 thg 6, 2009: €6m, Toulouse
- 4 thg 9, 2009: €8m, Toulouse
- 22 thg 12, 2009: €12m, Toulouse
- 18 thg 5, 2010: €12,50m, Toulouse
- 28 thg 12, 2010: €11,50m, Toulouse
- 24 thg 5, 2011: €11m, Toulouse
- 24 thg 12, 2011: €10,75m, Toulouse
- 2 thg 2, 2012: €10m, Toulouse
- 23 thg 5, 2012: €9,50m, Toulouse
- 7 thg 1, 2013: €10m, Toulouse
- 2 thg 7, 2013: €12m, Newcastle
- 15 thg 1, 2014: €11m, Newcastle
- 12 thg 2, 2015: €15m, Newcastle
- 1 thg 6, 2016: €13m, Newcastle
- 1 thg 9, 2016: €18m, Tottenham
- 24 thg 10, 2016: €20m, Tottenham
- 28 thg 5, 2018: €18m, Tottenham
- 13 thg 6, 2019: €25m, Tottenham
- 8 thg 4, 2020: €20m, Tottenham
- 13 thg 10, 2020: €18m, Tottenham
- 18 thg 3, 2021: €13m, Tottenham
- 1 thg 6, 2021: €10m, Tottenham
- 23 thg 12, 2021: €8m, Watford
- 29 thg 3, 2022: €5m, Watford
- 15 thg 6, 2022: €4,50m, Watford
- 2 thg 11, 2022: €3,50m, FC Nantes
- 27 thg 6, 2023: €2,50m, FC Nantes
- 16 thg 10, 2023: €1,50m, FC Nantes
- 18 thg 12, 2023: €1,20m, FC Nantes
- 24 thg 9, 2024: €1m, Watford
- 30 thg 12, 2024: €800k, Watford
- 27 thg 5, 2025: €500k, Watford
- 6 thg 10, 2025: €400k, Watford
- 3 thg 12, 2025: €300k, Watford
- 6 thg 3, 2026: €250k, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 4 thg 6, 2026: €200k, Panathinaikos Athlitikos Omilos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Moussa Sissoko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Moussa Sissoko là Panathinaikos Athlitikos Omilos.
Moussa Sissoko từng mang áo số mấy?
- Moussa Sissoko đã mang áo số 17 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Panathinaikos.
Moussa Sissoko chơi vị trí nào?
- Moussa Sissoko chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Moussa Sissoko bao nhiêu tuổi?
- Moussa Sissoko 37 tuổi, sinh ngày 16 tháng 8, 1989.
Giá trị thị trường của Moussa Sissoko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Moussa Sissoko là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Moussa Sissoko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Moussa Sissoko là 25,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 6, 2019.
Moussa Sissoko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Moussa Sissoko đã thi đấu 443 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Moussa Sissoko đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Moussa Sissoko đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Moussa Sissoko đã thi đấu 71 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Moussa Sissoko đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Moussa Sissoko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Moussa Sissoko là Pháp.
Moussa Sissoko sinh ra ở đâu?
- Moussa Sissoko sinh ra tại Le Blanc-Mesnil, Pháp.
Moussa Sissoko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Moussa Sissoko là 1,87 m.
Moussa Sissoko thuận chân nào?
- Moussa Sissoko thuận chân phải.
Hợp đồng của Moussa Sissoko kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Moussa Sissoko có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.