CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Munir El Haddadi
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
7 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 1 tháng 9, 1995
- Nơi sinh
- El Escorial, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Ma-rốc
- Người đại diện
- LIAN Sports Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
13
Số trận
341
Bàn thắng
76
Kiến tạo
31
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | LaLiga | CD Leganés | 25 | 4 | 0 | 1 | 1 |
| 23/24 | LaLiga | UD Las Palmas | 38 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Getafe CF | 28 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Sevilla FC | 16 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Sevilla FC | 24 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Sevilla FC | 21 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Sevilla FC | 16 | 5 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | FC Barcelona | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Deportivo Alavés | 33 | 10 | 6 | 9 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Valencia CF | 33 | 6 | 3 | 6 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | FC Barcelona | 15 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | FC Barcelona | 10 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | CD Leganés | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | UD Las Palmas | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Getafe CF | 3 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Sevilla FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | FC Barcelona | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 4 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | FC Barcelona | 5 | 5 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | Sevilla FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Sevilla FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Sevilla FC | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Sevilla FC | 9 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Sevilla FC | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | FC Barcelona | 4 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 2015 | Club World Cup | FC Barcelona | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 23 | 37 | — | |
| 23/24 | 17 | 40 | — | |
| 2022 | 11 | 2 | — | |
| 22/23 | 17 | 34 | — | |
| 21/22 | 11 | 45 | 1 | |
| 20/21 | 11 | 48 | — | |
| 2019 | 19 | 22 | — | |
| 19/20 | 11 | 42 | — | |
| 2018 | 19 | 17 | — | |
| 17/18 | 24 | 39 | — | |
| 16/17 | 9 | 38 | — | |
| 2016 | 17 | 4 | — | |
| 15/16 | 17 | 61 | — | |
| 14/15 | 31 | 31 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 1,1 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 5 tháng 10, 2014
- 3 thg 3, 2014: €200k, Barcelona B
- 24 thg 4, 2014: €1m, Barcelona B
- 5 thg 8, 2014: €5m, Barcelona B
- 5 thg 10, 2014: €12m, Barcelona B
- 13 thg 4, 2015: €10m, Barcelona B
- 1 thg 7, 2015: €10m, Barcelona
- 22 thg 11, 2015: €8m, Barcelona
- 22 thg 2, 2016: €10m, Barcelona
- 24 thg 1, 2017: €9m, Valencia
- 1 thg 1, 2018: €9m, Alavés
- 22 thg 3, 2018: €10m, Alavés
- 30 thg 5, 2018: €12m, Alavés
- 21 thg 12, 2018: €12m, Barcelona
- 28 thg 2, 2019: €9m, Sevilla FC
- 11 thg 6, 2019: €10m, Sevilla FC
- 20 thg 12, 2019: €11m, Sevilla FC
- 8 thg 4, 2020: €9m, Sevilla FC
- 8 thg 10, 2020: €10m, Sevilla FC
- 30 thg 12, 2021: €8m, Sevilla FC
- 23 thg 9, 2022: €6m, Getafe
- 7 thg 11, 2022: €4m, Getafe
- 13 thg 6, 2023: €3,50m, Getafe
- 13 thg 10, 2023: €2m, UD Las Palmas
- 7 thg 6, 2024: €2,50m, UD Las Palmas
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Munir El Haddadi từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Munir El Haddadi trước đây là CD Leganés.
Munir El Haddadi từng mang áo số mấy?
- Munir El Haddadi đã mang áo số 23 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là CD Leganés.
Munir El Haddadi chơi vị trí nào?
- Munir El Haddadi chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Munir El Haddadi bao nhiêu tuổi?
- Munir El Haddadi 31 tuổi, sinh ngày 1 tháng 9, 1995.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Munir El Haddadi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Munir El Haddadi là 2,5 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Munir El Haddadi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Munir El Haddadi là 12,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 10, 2014.
Munir El Haddadi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Munir El Haddadi đã thi đấu 341 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Munir El Haddadi đã ghi được 76 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Munir El Haddadi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Munir El Haddadi đã thi đấu 11 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ma-rốc. Munir El Haddadi đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Munir El Haddadi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Munir El Haddadi là Ma-rốc.
Munir El Haddadi sinh ra ở đâu?
- Munir El Haddadi sinh ra tại El Escorial, Tây Ban Nha.
Munir El Haddadi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Munir El Haddadi là 1,77 m.
Munir El Haddadi thuận chân nào?
- Munir El Haddadi thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.