CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Mustapha Yatabaré
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 1, 1986
- Nơi sinh
- Beauvais
- Chiều cao
- 1,86 m
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
13
Số trận
296
Bàn thắng
74
Kiến tạo
27
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Süper Lig | Sivasspor | 27 | 6 | 2 | 3 | 1 |
| 21/22 | Süper Lig | Sivasspor | 33 | 10 | 3 | 6 | 1 |
| 20/21 | Süper Lig | Sivasspor | 32 | 10 | 2 | 6 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Sivasspor | 31 | 13 | 4 | 6 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Konyaspor | 29 | 5 | 3 | 4 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Kardemir Karabükspor | 15 | 6 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Konyaspor | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Kardemir Karabükspor | 26 | 6 | 1 | 4 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 28 | 4 | 2 | 3 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Trabzonspor | 15 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | EA Guingamp | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | EA Guingamp | 31 | 11 | 5 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014 | Trophée des Champions | EA Guingamp | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | Europa League Qualifying | Sivasspor | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Sivasspor | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Sivasspor | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Trabzonspor | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 22/23 | 9 | 30 | |
| 21/22 | 9 | 39 | |
| 20/21 | 9 | 37 | |
| 19/20 | 9 | 32 | |
| 2018 | 60 | 11 | |
| 18/19 | 9 | 28 | |
| 2017 | 9 | 15 | |
| 16/17 | 9 | 27 | |
| 15/16 | 9 | 31 | |
| 14/15 | 86 | 23 | |
| 2014 | 9 | 5 | |
| 13/14 | 9 | 31 |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
3 Tr €
vào 26 tháng 1, 2015
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Mustapha Yatabaré từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Mustapha Yatabaré trước đây là Sivasspor.
Mustapha Yatabaré từng mang áo số mấy?
- Mustapha Yatabaré đã mang áo số 9 trong mùa giải 22/23. Câu lạc bộ khi đó là Sivasspor.
Mustapha Yatabaré từng chơi vị trí nào?
- Mustapha Yatabaré đã chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Mustapha Yatabaré bao nhiêu tuổi?
- Mustapha Yatabaré 40 tuổi, sinh ngày 26 tháng 1, 1986.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mustapha Yatabaré là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mustapha Yatabaré là 3 Tr €, vào ngày 26 tháng 1, 2015.
Mustapha Yatabaré đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mustapha Yatabaré đã thi đấu 296 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mustapha Yatabaré đã ghi được 74 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mustapha Yatabaré sinh ra ở đâu?
- Mustapha Yatabaré sinh ra tại Beauvais.
Mustapha Yatabaré cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mustapha Yatabaré là 1,86 m.
Mustapha Yatabaré từng thuận chân nào?
- Mustapha Yatabaré từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.