CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mykhaylo Mudryk
Giá trị thị trường
18,0 Tr €
30 tháng 5, 2025
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 1, 2001
- Nơi sinh
- Krasnograd, Kharkiv Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 1, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2031
- Người đại diện
- ProStar
Trận tiếp theo
Premier League
· Stamford Bridge, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
8
Số trận
121
Bàn thắng
19
Kiến tạo
22
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | Chelsea FC | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Chelsea FC | 31 | 5 | 2 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Chelsea FC | 15 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 12 | 7 | 6 | 3 | 1 |
| 2021 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 11 | 2 | 7 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Desna Chernigiv | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | Arsenal Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | FA Cup | Chelsea FC | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Chelsea FC | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | Desna Chernigiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | Chelsea FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 10 | 18 | |
| 2023 | 15 | 23 | |
| 23/24 | 10 | 41 | |
| 2022 | 10 | 18 | |
| 2021 | 91 | 7 | |
| 2021 | 20 | 28 | |
| 2020 | 14 | 12 | |
| 2019 | 91 | 2 | |
| 2018 | 91 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 70,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
18,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
60,0 Tr €
vào 16 tháng 3, 2023
- 22 thg 3, 2019: €100k, Arsenal Kyiv
- 20 thg 6, 2019: €200k, Arsenal Kyiv
- 4 thg 9, 2020: €200k, Desna
- 14 thg 1, 2021: €600k, Shakhtar D.
- 3 thg 9, 2021: €900k, Shakhtar D.
- 20 thg 12, 2021: €4m, Shakhtar D.
- 18 thg 5, 2022: €9m, Shakhtar D.
- 6 thg 9, 2022: €15m, Shakhtar D.
- 6 thg 12, 2022: €40m, Shakhtar D.
- 16 thg 3, 2023: €60m, Chelsea FC
- 20 thg 6, 2023: €50m, Chelsea FC
- 9 thg 10, 2023: €45m, Chelsea FC
- 19 thg 12, 2023: €40m, Chelsea FC
- 14 thg 3, 2024: €35m, Chelsea FC
- 1 thg 10, 2024: €30m, Chelsea FC
- 30 thg 5, 2025: €18m, Chelsea FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mykhaylo Mudryk đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mykhaylo Mudryk là Chelsea FC.
Mykhaylo Mudryk từng mang áo số mấy?
- Mykhaylo Mudryk đã mang áo số 10 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là Chelsea.
Mykhaylo Mudryk chơi vị trí nào?
- Mykhaylo Mudryk chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Mykhaylo Mudryk bao nhiêu tuổi?
- Mykhaylo Mudryk 25 tuổi, sinh ngày 5 tháng 1, 2001.
Giá trị thị trường của Mykhaylo Mudryk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mykhaylo Mudryk là 18,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 30 tháng 5, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mykhaylo Mudryk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mykhaylo Mudryk là 60,0 Tr €, vào ngày 16 tháng 3, 2023.
Mykhaylo Mudryk đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mykhaylo Mudryk đã thi đấu 121 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mykhaylo Mudryk đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mykhaylo Mudryk đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mykhaylo Mudryk đã thi đấu 28 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina. Mykhaylo Mudryk đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mykhaylo Mudryk mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mykhaylo Mudryk là Ukraina.
Mykhaylo Mudryk sinh ra ở đâu?
- Mykhaylo Mudryk sinh ra tại Krasnograd, Kharkiv Oblast, Ukraina.
Mykhaylo Mudryk cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mykhaylo Mudryk là 1,75 m.
Mykhaylo Mudryk thuận chân nào?
- Mykhaylo Mudryk thuận chân phải.
Hợp đồng của Mykhaylo Mudryk kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mykhaylo Mudryk có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2031.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.