CẦU THỦ
Đang thi đấu
Myron Boadu
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 1, 2001
- Nơi sinh
- Amsterdam, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 8, 2025
- Người đại diện
- Team Raiola
Trận tiếp theo
Eredivisie
· Philips Stadion, Eindhoven
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
200
Bàn thắng
62
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 13 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | VfL Bochum | 19 | 9 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 11 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | AS Monaco | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | AS Monaco | 12 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | AS Monaco | 31 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 31 | 15 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 24 | 14 | 8 | 2 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 8 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | VfL Bochum | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | AS Monaco | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | AS Monaco | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | AZ Alkmaar | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | AZ Alkmaar | 7 | 4 | 2 | 3 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | AZ Alkmaar | 6 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 26 | |
| 2024 | 21 | 11 | |
| 24/25 | 9 | 23 | |
| 23/24 | 9 | 14 | |
| 22/23 | 9 | 31 | |
| 21/22 | 9 | 41 | |
| 20/21 | 9 | 40 | |
| 19/20 | 9 | 40 | |
| 2018 | 21 | 1 | |
| 18/19 | 21 | 11 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 17,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 18 tháng 12, 2019
- 1 thg 7, 2017: €350k, AZ Alkmaar
- 17 thg 1, 2018: €500k, AZ Alkmaar
- 4 thg 10, 2018: €2m, AZ Alkmaar
- 19 thg 9, 2019: €7,50m, AZ Alkmaar
- 18 thg 12, 2019: €20m, AZ Alkmaar
- 8 thg 4, 2020: €18m, AZ Alkmaar
- 6 thg 1, 2021: €15m, AZ Alkmaar
- 6 thg 3, 2021: €12m, AZ Alkmaar
- 19 thg 5, 2021: €14m, AZ Alkmaar
- 8 thg 10, 2021: €15m, Monaco
- 30 thg 5, 2022: €14m, Monaco
- 19 thg 9, 2022: €12m, Monaco
- 2 thg 11, 2022: €10m, Monaco
- 27 thg 3, 2023: €8m, Monaco
- 27 thg 6, 2023: €7m, Monaco
- 18 thg 12, 2023: €6m, Monaco
- 31 thg 5, 2024: €5m, FC Twente
- 20 thg 12, 2024: €5m, VfL Bochum
- 27 thg 3, 2025: €7m, VfL Bochum
- 2 thg 12, 2025: €5m, PSV Eindhoven
- 28 thg 5, 2026: €4m, PSV Eindhoven
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Myron Boadu đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Myron Boadu là PSV Eindhoven.
Myron Boadu mang áo số mấy?
- Myron Boadu mang áo số 21. Câu lạc bộ là PSV.
Myron Boadu chơi vị trí nào?
- Myron Boadu chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Myron Boadu bao nhiêu tuổi?
- Myron Boadu 25 tuổi, sinh ngày 14 tháng 1, 2001.
Giá trị thị trường của Myron Boadu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Myron Boadu là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Myron Boadu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Myron Boadu là 20,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 12, 2019.
Myron Boadu đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Myron Boadu đã thi đấu 200 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Myron Boadu đã ghi được 62 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Myron Boadu mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Myron Boadu là Hà Lan.
Myron Boadu sinh ra ở đâu?
- Myron Boadu sinh ra tại Amsterdam, Hà Lan.
Myron Boadu cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Myron Boadu là 1,83 m.
Myron Boadu thuận chân nào?
- Myron Boadu thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.