CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nacho Fernández
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 1, 1990
- Nơi sinh
- Madrid, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al-Hazm Club Stadium, Al-Rass
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2024
Mùa giải
18
Số trận
361
Bàn thắng
16
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | LaLiga | Real Madrid | 29 | 0 | 1 | 4 | 2 |
| 22/23 | LaLiga | Real Madrid | 27 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Madrid | 28 | 3 | 0 | 7 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Madrid | 24 | 1 | 0 | 8 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Madrid | 6 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Madrid | 20 | 0 | 1 | 8 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Madrid | 27 | 3 | 0 | 7 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Madrid | 28 | 2 | 3 | 5 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Madrid | 16 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Real Madrid | 14 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Real Madrid | 12 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Real Madrid | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Madrid | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Real Madrid | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Real Madrid | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Real Madrid | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Real Madrid | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Real Madrid | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Real Madrid | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Real Madrid | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Club World Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Real Madrid | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Real Madrid | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Real Madrid | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Real Madrid | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 6 | 34 | 34 | |
| 24/25 | 6 | 32 | 31 | |
| 23/24 | 6 | 51 | 32 | |
| 22/23 | 6 | 59 | 10 | |
| 21/22 | 6 | 54 | 4 | |
| 20/21 | 6 | 44 | — | |
| 19/20 | 6 | 20 | — | |
| 18/19 | 6 | 36 | — | |
| 17/18 | 6 | 54 | 4 | |
| 16/17 | 6 | 55 | — | |
| 15/16 | 6 | 42 | — | |
| 14/15 | 18 | 49 | — | |
| 13/14 | 18 | 42 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 15 tháng 7, 2018
- 19 thg 8, 2012: €1,50m, RM Castilla
- 10 thg 1, 2013: €2,50m, Real Madrid
- 9 thg 5, 2013: €3,50m, Real Madrid
- 17 thg 9, 2013: €5m, Real Madrid
- 20 thg 7, 2014: €6m, Real Madrid
- 1 thg 7, 2015: €5m, Real Madrid
- 24 thg 1, 2017: €10m, Real Madrid
- 5 thg 6, 2017: €15m, Real Madrid
- 1 thg 1, 2018: €20m, Real Madrid
- 30 thg 5, 2018: €30m, Real Madrid
- 15 thg 7, 2018: €35m, Real Madrid
- 21 thg 12, 2018: €30m, Real Madrid
- 11 thg 6, 2019: €25m, Real Madrid
- 10 thg 9, 2019: €20m, Real Madrid
- 20 thg 12, 2019: €15m, Real Madrid
- 8 thg 4, 2020: €12m, Real Madrid
- 8 thg 10, 2020: €10m, Real Madrid
- 13 thg 10, 2021: €8m, Real Madrid
- 30 thg 12, 2021: €7m, Real Madrid
- 7 thg 11, 2022: €5m, Real Madrid
- 23 thg 3, 2023: €6m, Real Madrid
- 13 thg 10, 2023: €5m, Real Madrid
- 21 thg 3, 2024: €4m, Real Madrid
- 7 thg 6, 2024: €3m, Real Madrid
- 13 thg 12, 2024: €2,50m, Al-Qadsiah Saudi Football Club
- 27 thg 5, 2025: €2m, Al-Qadsiah Saudi Football Club
- 18 thg 12, 2025: €1,80m, Al-Qadsiah Saudi Football Club
- 4 thg 6, 2026: €1,50m, Al-Qadsiah Saudi Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nacho Fernández đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nacho Fernández là Al-Qadsiah Saudi Football Club.
Nacho Fernández mang áo số mấy?
- Nacho Fernández mang áo số 6. Câu lạc bộ là Al-Qadsiah.
Nacho Fernández chơi vị trí nào?
- Nacho Fernández chơi ở vị trí Trung vệ.
Nacho Fernández bao nhiêu tuổi?
- Nacho Fernández 36 tuổi, sinh ngày 18 tháng 1, 1990.
Giá trị thị trường của Nacho Fernández là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nacho Fernández là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nacho Fernández là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nacho Fernández là 35,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 7, 2018.
Nacho Fernández đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nacho Fernández đã thi đấu 361 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nacho Fernández đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nacho Fernández đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nacho Fernández đã thi đấu 29 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Nacho Fernández đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Nacho Fernández mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nacho Fernández là Tây Ban Nha.
Nacho Fernández sinh ra ở đâu?
- Nacho Fernández sinh ra tại Madrid, Tây Ban Nha.
Nacho Fernández cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nacho Fernández là 1,80 m.
Nacho Fernández thuận chân nào?
- Nacho Fernández thuận chân phải.
Hợp đồng của Nacho Fernández kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nacho Fernández có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.