CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nathan Aké
Giá trị thị trường
12,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 18 tháng 2, 1995
- Nơi sinh
- Den Haag, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 8, 2020
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Premier League
· Anfield, Liverpool
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
330
Bàn thắng
21
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Manchester City | 18 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Manchester City | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester City | 29 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester City | 26 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester City | 14 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester City | 10 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premier League | AFC Bournemouth | 29 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premier League | AFC Bournemouth | 38 | 4 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | AFC Bournemouth | 38 | 2 | 3 | 5 | 0 |
| 16/17 | Premier League | AFC Bournemouth | 10 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Chelsea FC | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Watford FC | 24 | 1 | 0 | 4 | 1 |
| 14/15 | Premier League | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Chelsea FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Manchester City | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Manchester City | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Manchester City | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester City | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester City | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | AFC Bournemouth | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | AFC Bournemouth | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Watford FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Manchester City | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Manchester City | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Manchester City | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UEFA Super Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Manchester City | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester City | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Chelsea FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 6 | 59 | 3 | |
| 24/25 | 6 | 27 | — | |
| 23/24 | 6 | 53 | — | |
| 22/23 | 6 | 47 | — | |
| 21/22 | 6 | 53 | — | |
| 20/21 | 6 | 27 | — | |
| 19/20 | 5 | 31 | 3 | |
| 18/19 | 5 | 39 | — | |
| 2017 | 6 | 14 | — | |
| 17/18 | 5 | 39 | — | |
| 16/17 | 5 | 18 | — | |
| 15/16 | 16 | 30 | — | |
| 2014 | 27 | 4 | — | |
| 14/15 | 6 | 13 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 5 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | 45,3 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 22,8 Tr € | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 800,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
12,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
42,0 Tr €
vào 20 tháng 6, 2023
- 25 thg 7, 2013: €1,50m, Chelsea
- 1 thg 7, 2015: €2m, Chelsea
- 9 thg 2, 2016: €4,50m, Watford
- 1 thg 8, 2016: €5m, Bournemouth
- 20 thg 2, 2017: €8m, Chelsea
- 16 thg 8, 2017: €12m, Bournemouth
- 2 thg 1, 2018: €15m, Bournemouth
- 17 thg 10, 2018: €25m, Bournemouth
- 5 thg 3, 2019: €28m, Bournemouth
- 13 thg 6, 2019: €30m, Bournemouth
- 12 thg 9, 2019: €35m, Bournemouth
- 8 thg 4, 2020: €28m, Bournemouth
- 13 thg 10, 2020: €40m, Manchester City
- 18 thg 3, 2021: €35m, Manchester City
- 27 thg 5, 2021: €32m, Manchester City
- 23 thg 12, 2021: €28m, Manchester City
- 29 thg 3, 2022: €25m, Manchester City
- 3 thg 11, 2022: €30m, Manchester City
- 16 thg 3, 2023: €35m, Manchester City
- 20 thg 6, 2023: €42m, Manchester City
- 19 thg 12, 2023: €40m, Manchester City
- 16 thg 12, 2024: €35m, Manchester City
- 18 thg 3, 2025: €32m, Manchester City
- 30 thg 5, 2025: €25m, Manchester City
- 17 thg 10, 2025: €22m, Manchester City
- 9 thg 12, 2025: €18m, Manchester City
- 9 thg 3, 2026: €15m, Manchester City
- 3 thg 6, 2026: €12m, Manchester City
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nathan Aké đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nathan Aké là Manchester City.
Nathan Aké mang áo số mấy?
- Nathan Aké mang áo số 6. Câu lạc bộ là Man City.
Nathan Aké chơi vị trí nào?
- Nathan Aké chơi ở vị trí Trung vệ.
Nathan Aké bao nhiêu tuổi?
- Nathan Aké 31 tuổi, sinh ngày 18 tháng 2, 1995.
Giá trị thị trường của Nathan Aké là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nathan Aké là 12,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nathan Aké là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nathan Aké là 42,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 6, 2023.
Nathan Aké đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nathan Aké đã thi đấu 330 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nathan Aké đã ghi được 21 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nathan Aké đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nathan Aké đã thi đấu 62 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan. Nathan Aké đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Nathan Aké mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nathan Aké là Hà Lan.
Nathan Aké sinh ra ở đâu?
- Nathan Aké sinh ra tại Den Haag, Hà Lan.
Nathan Aké cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nathan Aké là 1,80 m.
Nathan Aké thuận chân nào?
- Nathan Aké thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.