CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nayef Aguerd
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 30 tháng 3, 1996
- Nơi sinh
- Kénitra, Ma-rốc
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Ma-rốc
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- CANTERASPORT
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade de l'Aube, Paris
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
213
Bàn thắng
16
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 16 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 25/26 | Premier League | West Ham United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Sociedad | 21 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier League | West Ham United | 21 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier League | West Ham United | 18 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 31 | 2 | 3 | 3 | 1 |
| 20/21 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 35 | 3 | 1 | 6 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Dijon FCO | 12 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Dijon FCO | 13 | 3 | 0 | 4 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Real Sociedad | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | West Ham United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | West Ham United | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Olympique Marseille | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Real Sociedad | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Europa League | West Ham United | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Stade Rennais FC | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Stade Rennais FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | Morocco | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 22 | 1 | |
| 2025 | 5 | 3 | — | |
| 24/25 | 21 | 40 | — | |
| 23/24 | 27 | 34 | — | |
| 22/23 | 27 | 24 | — | |
| 21/22 | 6 | 33 | — | |
| 20/21 | 6 | 39 | — | |
| 19/20 | 4 | 14 | — | |
| 18/19 | 4 | 20 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 7 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 23,0 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 35,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 1,6 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 15,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
38,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2023
- 17 thg 10, 2017: €300k, FUS Rabat
- 10 thg 1, 2018: €550k, FUS Rabat
- 10 thg 6, 2018: €900k, FUS Rabat
- 6 thg 9, 2018: €1,25m, Dijon
- 3 thg 6, 2019: €1,50m, Dijon
- 27 thg 9, 2019: €3m, Dijon
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Dijon
- 3 thg 8, 2020: €4m, Dijon
- 15 thg 10, 2020: €8m, Stade Rennais
- 16 thg 12, 2021: €9m, Stade Rennais
- 30 thg 5, 2022: €12m, Stade Rennais
- 15 thg 9, 2022: €25m, West Ham
- 16 thg 3, 2023: €32m, West Ham
- 20 thg 6, 2023: €35m, West Ham
- 19 thg 12, 2023: €38m, West Ham
- 27 thg 5, 2024: €35m, West Ham
- 27 thg 12, 2024: €35m, Real Sociedad
- 21 thg 3, 2025: €25m, Real Sociedad
- 9 thg 6, 2025: €18m, Real Sociedad
- 10 thg 10, 2025: €20m, Olympique Marseille
- 15 thg 12, 2025: €22m, Olympique Marseille
- 27 thg 3, 2026: €20m, Olympique Marseille
- 1 thg 6, 2026: €15m, Olympique Marseille
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nayef Aguerd đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nayef Aguerd là Olympique Marseille.
Nayef Aguerd mang áo số mấy?
- Nayef Aguerd mang áo số 21. Câu lạc bộ là Marseille.
Nayef Aguerd chơi vị trí nào?
- Nayef Aguerd chơi ở vị trí Trung vệ.
Nayef Aguerd bao nhiêu tuổi?
- Nayef Aguerd 30 tuổi, sinh ngày 30 tháng 3, 1996.
Giá trị thị trường của Nayef Aguerd là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nayef Aguerd là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nayef Aguerd là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nayef Aguerd là 38,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2023.
Nayef Aguerd đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nayef Aguerd đã thi đấu 213 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nayef Aguerd đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nayef Aguerd đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nayef Aguerd đã thi đấu 64 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ma-rốc. Nayef Aguerd đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Nayef Aguerd mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nayef Aguerd là Ma-rốc.
Nayef Aguerd sinh ra ở đâu?
- Nayef Aguerd sinh ra tại Kénitra, Ma-rốc.
Nayef Aguerd cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nayef Aguerd là 1,90 m.
Nayef Aguerd thuận chân nào?
- Nayef Aguerd thuận chân trái.
Hợp đồng của Nayef Aguerd kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nayef Aguerd có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.