CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nazariy Muravskyi
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 2, 2000
- Nơi sinh
- Kashperivka, Zhytomyr Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
106
Bàn thắng
2
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | LNZ Cherkasy | 25 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | LNZ Cherkasy | 25 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | LNZ Cherkasy | 27 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | PFK Lviv | 14 | 0 | 0 | 3 | 1 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Mariupol | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Mariupol | 2 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | LNZ Cherkasy | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | LNZ Cherkasy | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | LNZ Cherkasy | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | FK Mariupol | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | FK Mariupol | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 34 | 29 | 25 | |
| 24/25 | 34 | 29 | 12 | |
| 23/24 | 34 | 28 | 2 | |
| 2022 | 3 | 14 | — | |
| 2020 | 37 | 3 | — | |
| 20/21 | 37 | 14 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 50,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
- 4 thg 9, 2020: €300k, FC Mariupol
- 20 thg 12, 2021: €250k, Shakhtar II
- 18 thg 5, 2022: €250k, PFC Lviv
- 6 thg 12, 2022: €300k, PFC Lviv
- 21 thg 6, 2023: €350k, LNZ Cherkasy
- 11 thg 12, 2023: €500k, LNZ Cherkasy
- 6 thg 6, 2024: €700k, LNZ Cherkasy
- 18 thg 12, 2025: €1m, LNZ Cherkasy
- 2 thg 6, 2026: €1,20m, LNZ Cherkasy
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nazariy Muravskyi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nazariy Muravskyi là LNZ Cherkasy.
Nazariy Muravskyi mang áo số mấy?
- Nazariy Muravskyi mang áo số 34. Câu lạc bộ là LNZ Cherkasy.
Nazariy Muravskyi chơi vị trí nào?
- Nazariy Muravskyi chơi ở vị trí Trung vệ.
Nazariy Muravskyi bao nhiêu tuổi?
- Nazariy Muravskyi 26 tuổi, sinh ngày 3 tháng 2, 2000.
Giá trị thị trường của Nazariy Muravskyi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nazariy Muravskyi là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Nazariy Muravskyi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nazariy Muravskyi đã thi đấu 106 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nazariy Muravskyi đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nazariy Muravskyi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nazariy Muravskyi đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Nazariy Muravskyi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nazariy Muravskyi là Ukraina.
Nazariy Muravskyi sinh ra ở đâu?
- Nazariy Muravskyi sinh ra tại Kashperivka, Zhytomyr Oblast, Ukraina.
Nazariy Muravskyi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nazariy Muravskyi là 1,91 m.
Nazariy Muravskyi thuận chân nào?
- Nazariy Muravskyi thuận chân phải.
Hợp đồng của Nazariy Muravskyi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nazariy Muravskyi có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.