CẦU THỦ
Đang thi đấu
Neal Maupay
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 8, 1996
- Nơi sinh
- Versailles, Pháp
- Chiều cao
- 1,71 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade de l'Aube, Paris
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
252
Bàn thắng
48
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Sevilla FC | 12 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 25/26 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 22 | 4 | 4 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Brentford FC | 29 | 6 | 3 | 8 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Everton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Everton FC | 27 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 32 | 8 | 2 | 7 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 33 | 8 | 2 | 1 | 1 |
| 19/20 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 37 | 10 | 3 | 2 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 15 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | OGC Nice | 16 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | OGC Nice | 14 | 3 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | FA Cup | Brentford FC | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Everton FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Europa League | AS Saint-Étienne | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | AS Saint-Étienne | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 17 | 14 | |
| 25/26 | 7 | 4 | |
| 24/25 | 8 | 30 | |
| 2024 | 21 | 2 | |
| 23/24 | 7 | 33 | |
| 2023 | 13 | 3 | |
| 2022 | 9 | 2 | |
| 22/23 | 20 | 34 | |
| 21/22 | 9 | 39 | |
| 20/21 | 9 | 37 | |
| 2019 | 9 | 4 | |
| 19/20 | 7 | 39 | |
| 2018 | 9 | 1 | |
| 15/16 | 14 | 29 | |
| 2014 | 18 | 18 | |
| 14/15 | 18 | 31 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 11,8 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 15,6 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 10 tháng 12, 2019
- 11 thg 1, 2013: €1m, Nice
- 30 thg 5, 2013: €2m, Nice
- 14 thg 1, 2014: €1,75m, Nice
- 7 thg 8, 2014: €2m, Nice
- 4 thg 2, 2016: €2m, Saint-Étienne
- 13 thg 7, 2016: €1,50m, Saint-Étienne
- 20 thg 3, 2017: €1,50m, Stade Brestois
- 15 thg 6, 2017: €2m, Stade Brestois
- 27 thg 2, 2018: €2,50m, Brentford
- 24 thg 9, 2018: €5m, Brentford
- 27 thg 2, 2019: €10m, Brentford
- 28 thg 6, 2019: €12m, Brentford
- 12 thg 9, 2019: €18m, Brighton
- 10 thg 12, 2019: €22m, Brighton
- 8 thg 4, 2020: €17,50m, Brighton
- 30 thg 7, 2020: €20m, Brighton
- 13 thg 10, 2020: €22m, Brighton
- 18 thg 3, 2021: €20m, Brighton
- 15 thg 6, 2022: €18m, Brighton
- 15 thg 9, 2022: €15m, Everton
- 3 thg 11, 2022: €13m, Everton
- 20 thg 6, 2023: €10m, Everton
- 19 thg 12, 2023: €10m, Brentford
- 14 thg 3, 2024: €12m, Brentford
- 10 thg 12, 2024: €12m, Olympique Marseille
- 24 thg 3, 2025: €10m, Olympique Marseille
- 3 thg 6, 2025: €8m, Olympique Marseille
- 10 thg 10, 2025: €5m, Olympique Marseille
- 15 thg 12, 2025: €4m, Olympique Marseille
- 5 thg 6, 2026: €4m, Sevilla FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Neal Maupay đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Neal Maupay là Olympique Marseille.
Neal Maupay từng mang áo số mấy?
- Neal Maupay đã mang áo số 17 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Sevilla FC.
Neal Maupay chơi vị trí nào?
- Neal Maupay chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Neal Maupay bao nhiêu tuổi?
- Neal Maupay 30 tuổi, sinh ngày 14 tháng 8, 1996.
Giá trị thị trường của Neal Maupay là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Neal Maupay là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Neal Maupay là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Neal Maupay là 22,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2019.
Neal Maupay đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Neal Maupay đã thi đấu 252 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Neal Maupay đã ghi được 48 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Neal Maupay đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Neal Maupay đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Neal Maupay đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Neal Maupay mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Neal Maupay là Pháp.
Neal Maupay sinh ra ở đâu?
- Neal Maupay sinh ra tại Versailles, Pháp.
Neal Maupay cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Neal Maupay là 1,71 m.
Neal Maupay thuận chân nào?
- Neal Maupay thuận chân phải.
Hợp đồng của Neal Maupay kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Neal Maupay có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.