CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nélson Oliveira
Giá trị thị trường
200,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 8, 1991
- Nơi sinh
- Barcelos, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 1, 2024
- Người đại diện
- MadeinFootball
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
258
Bàn thắng
54
Kiến tạo
24
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 26 | 3 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 31 | 3 | 4 | 5 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Konyaspor | 15 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 15 | 2 | 3 | 5 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 24 | 7 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 21 | 5 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 17 | 9 | 4 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Swansea City | 10 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 30 | 8 | 1 | 6 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Deportivo de La Coruña | 30 | 4 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Swansea City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Deportivo de La Coruña | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | Vitória Guimarães SC | 6 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 30 | 6 | |
| 2024 | 79 | 15 | — | |
| 24/25 | 7 | 45 | — | |
| 23/24 | 16 | 16 | — | |
| 22/23 | 9 | 29 | — | |
| 21/22 | 9 | 3 | — | |
| 20/21 | 18 | 34 | — | |
| 19/20 | 18 | 22 | — | |
| 2018 | 9 | 2 | — | |
| 2016 | 17 | 1 | — | |
| 2015 | 17 | 15 | — | |
| 2014 | 16 | 4 | — | |
| 13/14 | 11 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 5,9 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 7 tháng 7, 2012
- 5 thg 2, 2010: €500k, Rio Ave
- 4 thg 2, 2011: €1,20m, Paços Ferreira
- 28 thg 6, 2011: €1,80m, Paços Ferreira
- 21 thg 9, 2011: €2,80m, Benfica
- 2 thg 2, 2012: €3m, Benfica
- 1 thg 4, 2012: €4m, Benfica
- 7 thg 7, 2012: €6m, Benfica
- 20 thg 8, 2012: €6m, Dep. La Coruña
- 11 thg 1, 2013: €4m, Dep. La Coruña
- 14 thg 6, 2013: €3m, Dep. La Coruña
- 14 thg 1, 2014: €4,50m, Stade Rennais
- 12 thg 2, 2015: €4m, Swansea
- 1 thg 7, 2015: €4m, Benfica
- 20 thg 4, 2016: €4m, Nott'm Forest
- 29 thg 7, 2016: €3m, Benfica
- 1 thg 9, 2016: €4,50m, Norwich
- 18 thg 9, 2017: €5m, Norwich
- 28 thg 6, 2019: €3,50m, Norwich
- 18 thg 12, 2019: €3,50m, AEK Athens
- 8 thg 4, 2020: €2,80m, AEK Athens
- 4 thg 8, 2020: €4m, AEK Athens
- 12 thg 2, 2021: €2,50m, AEK Athens
- 1 thg 11, 2021: €2m, PAOK
- 9 thg 6, 2022: €1,50m, PAOK
- 22 thg 5, 2023: €1,20m, PAOK
- 27 thg 9, 2023: €950k, Konyaspor
- 21 thg 12, 2023: €800k, Konyaspor
- 8 thg 3, 2024: €600k, Vitória Guimarães SC
- 6 thg 6, 2024: €500k, Vitória Guimarães SC
- 30 thg 5, 2025: €350k, Vitória Guimarães SC
- 18 thg 12, 2025: €300k, Vitória Guimarães SC
- 28 thg 5, 2026: €200k, Vitória Guimarães SC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nélson Oliveira đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nélson Oliveira là Vitória Guimarães SC.
Nélson Oliveira mang áo số mấy?
- Nélson Oliveira mang áo số 7. Câu lạc bộ là Vit. Guimarães.
Nélson Oliveira chơi vị trí nào?
- Nélson Oliveira chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Nélson Oliveira bao nhiêu tuổi?
- Nélson Oliveira 35 tuổi, sinh ngày 8 tháng 8, 1991.
Giá trị thị trường của Nélson Oliveira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nélson Oliveira là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nélson Oliveira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nélson Oliveira là 6,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 7, 2012.
Nélson Oliveira đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nélson Oliveira đã thi đấu 258 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nélson Oliveira đã ghi được 54 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nélson Oliveira đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nélson Oliveira đã thi đấu 17 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Nélson Oliveira đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Nélson Oliveira mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nélson Oliveira là Bồ Đào Nha.
Nélson Oliveira sinh ra ở đâu?
- Nélson Oliveira sinh ra tại Barcelos, Bồ Đào Nha.
Nélson Oliveira cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nélson Oliveira là 1,86 m.
Nélson Oliveira thuận chân nào?
- Nélson Oliveira thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.