CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nélson Semedo
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 11, 1993
- Nơi sinh
- Lisboa, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Gestifute
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Estadio Caykur Didi, Rize
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
400
Bàn thắng
9
Kiến tạo
32
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Fenerbahce | 26 | 1 | 3 | 8 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 34 | 0 | 4 | 8 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 36 | 0 | 1 | 11 | 1 |
| 22/23 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 36 | 0 | 1 | 11 | 1 |
| 21/22 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 25 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 34 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | FC Barcelona | 32 | 1 | 4 | 2 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | FC Barcelona | 26 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | FC Barcelona | 24 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | SL Benfica | 31 | 1 | 8 | 6 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | SL Benfica | 12 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | FC Barcelona | 9 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2018 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | FC Barcelona | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2016 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Fenerbahce | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | FC Barcelona | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Barcelona | 10 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Barcelona | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Champions League | SL Benfica | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 27 | 38 | — | |
| 24/25 | 22 | 36 | 23 | |
| 23/24 | 22 | 41 | — | |
| 22/23 | 22 | 39 | — | |
| 21/22 | 22 | 31 | — | |
| 20/21 | 22 | 39 | — | |
| 19/20 | 2 | 46 | — | |
| 18/19 | 2 | 45 | — | |
| 17/18 | 2 | 47 | — | |
| 16/17 | 50 | 44 | — | |
| 15/16 | 50 | 25 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 2 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 32,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 35,7 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 28 tháng 2, 2019
- 8 thg 11, 2013: €50k, Benfica B
- 20 thg 2, 2014: €200k, Benfica B
- 1 thg 7, 2015: €600k, Benfica
- 7 thg 10, 2015: €3,75m, Benfica
- 29 thg 7, 2016: €4m, Benfica
- 31 thg 10, 2016: €7m, Benfica
- 22 thg 2, 2017: €14m, Benfica
- 26 thg 6, 2017: €20m, Benfica
- 1 thg 1, 2018: €30m, Barcelona
- 21 thg 12, 2018: €35m, Barcelona
- 28 thg 2, 2019: €40m, Barcelona
- 8 thg 4, 2020: €32m, Barcelona
- 23 thg 7, 2020: €40m, Barcelona
- 13 thg 10, 2020: €35m, Wolves
- 18 thg 3, 2021: €32m, Wolves
- 1 thg 6, 2021: €28m, Wolves
- 23 thg 12, 2021: €25m, Wolves
- 15 thg 6, 2022: €22m, Wolves
- 15 thg 9, 2022: €20m, Wolves
- 3 thg 11, 2022: €18m, Wolves
- 16 thg 3, 2023: €15m, Wolves
- 14 thg 3, 2024: €12m, Wolves
- 16 thg 12, 2024: €10m, Wolves
- 30 thg 5, 2025: €9m, Wolves
- 1 thg 10, 2025: €8m, Fenerbahce
- 17 thg 12, 2025: €7,50m, Fenerbahce
- 5 thg 3, 2026: €7m, Fenerbahce
- 21 thg 5, 2026: €6m, Fenerbahce
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nélson Semedo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nélson Semedo là Fenerbahce.
Nélson Semedo mang áo số mấy?
- Nélson Semedo mang áo số 27. Câu lạc bộ là Fenerbahçe.
Nélson Semedo chơi vị trí nào?
- Nélson Semedo chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Nélson Semedo bao nhiêu tuổi?
- Nélson Semedo 32 tuổi, sinh ngày 16 tháng 11, 1993.
Giá trị thị trường của Nélson Semedo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nélson Semedo là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nélson Semedo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nélson Semedo là 40,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 2, 2019.
Nélson Semedo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nélson Semedo đã thi đấu 400 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nélson Semedo đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nélson Semedo đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nélson Semedo đã thi đấu 54 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Nélson Semedo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nélson Semedo là Bồ Đào Nha.
Nélson Semedo sinh ra ở đâu?
- Nélson Semedo sinh ra tại Lisboa, Bồ Đào Nha.
Nélson Semedo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nélson Semedo là 1,79 m.
Nélson Semedo thuận chân nào?
- Nélson Semedo thuận chân phải.
Hợp đồng của Nélson Semedo kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nélson Semedo có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.