CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nemanja Maksimovic
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 1, 1995
- Nơi sinh
- Banja Koviljača, Yugoslavia (Republic)
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- AS1
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
10
Số trận
278
Bàn thắng
12
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 21 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Getafe CF | 37 | 4 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Getafe CF | 29 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Getafe CF | 35 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Getafe CF | 35 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Getafe CF | 35 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Getafe CF | 36 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Valencia CF | 15 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Getafe CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Getafe CF | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Getafe CF | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Valencia CF | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Getafe CF | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 20 | 4 | |
| 24/25 | 20 | 43 | |
| 23/24 | 20 | 41 | |
| 22/23 | 20 | 38 | |
| 21/22 | 20 | 36 | |
| 20/21 | 20 | 36 | |
| 19/20 | 20 | 44 | |
| 18/19 | 20 | 32 | |
| 17/18 | 6 | 39 | |
| 2016 | 6 | 10 | |
| 2015 | 6 | 11 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 5 tháng 3, 2020
- 28 thg 10, 2013: €75k, NK Domzale
- 27 thg 12, 2013: €100k, NK Domzale
- 27 thg 9, 2014: €200k, NK Domzale
- 15 thg 12, 2014: €500k, NK Domzale
- 21 thg 6, 2015: €2m, FC Astana
- 14 thg 12, 2016: €3m, FC Astana
- 17 thg 8, 2017: €3m, Valencia
- 1 thg 1, 2018: €2m, Valencia
- 22 thg 3, 2018: €3m, Valencia
- 12 thg 7, 2018: €5m, Valencia
- 21 thg 12, 2018: €8m, Getafe
- 28 thg 2, 2019: €10m, Getafe
- 11 thg 6, 2019: €15m, Getafe
- 20 thg 12, 2019: €20m, Getafe
- 5 thg 3, 2020: €25m, Getafe
- 8 thg 4, 2020: €20m, Getafe
- 5 thg 1, 2021: €18m, Getafe
- 10 thg 6, 2021: €15m, Getafe
- 30 thg 12, 2021: €14m, Getafe
- 23 thg 9, 2022: €12m, Getafe
- 7 thg 11, 2022: €10m, Getafe
- 23 thg 3, 2023: €8m, Getafe
- 13 thg 6, 2023: €6m, Getafe
- 26 thg 9, 2024: €5,50m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 18 thg 12, 2024: €5m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 23 thg 5, 2025: €4,50m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 28 thg 11, 2025: €4,20m, Shabab Al-Ahli
- 26 thg 5, 2026: €4m, Shabab Al-Ahli
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nemanja Maksimovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nemanja Maksimovic là Panathinaikos Athlitikos Omilos.
Nemanja Maksimovic mang áo số mấy?
- Nemanja Maksimovic mang áo số 20. Câu lạc bộ là Panathinaikos.
Nemanja Maksimovic chơi vị trí nào?
- Nemanja Maksimovic chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Nemanja Maksimovic bao nhiêu tuổi?
- Nemanja Maksimovic 31 tuổi, sinh ngày 26 tháng 1, 1995.
Giá trị thị trường của Nemanja Maksimovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nemanja Maksimovic là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nemanja Maksimovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nemanja Maksimovic là 25,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 3, 2020.
Nemanja Maksimovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nemanja Maksimovic đã thi đấu 278 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nemanja Maksimovic đã ghi được 12 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nemanja Maksimovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nemanja Maksimovic đã thi đấu 60 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia. Nemanja Maksimovic đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Nemanja Maksimovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nemanja Maksimovic là Serbia.
Nemanja Maksimovic sinh ra ở đâu?
- Nemanja Maksimovic sinh ra tại Banja Koviljača, Yugoslavia (Republic).
Nemanja Maksimovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nemanja Maksimovic là 1,89 m.
Nemanja Maksimovic thuận chân nào?
- Nemanja Maksimovic thuận chân phải.
Hợp đồng của Nemanja Maksimovic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nemanja Maksimovic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.