CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Neven Subotic
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 12, 1988
- Nơi sinh
- Banja Luka, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Đức
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
11
Số trận
195
Bàn thắng
11
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Süper Lig | Denizlispor | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 23 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 26 | 1 | 0 | 2 | 1 |
| 17/18 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 16 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | 1.FC Köln | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 28 | 2 | 0 | 9 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 25 | 3 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Champions League | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Borussia Dortmund | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Borussia Dortmund | 11 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2020 | 4 | 8 | |
| 19/20 | 3 | 32 | |
| 2018 | 28 | 16 | |
| 18/19 | 28 | 26 | |
| 2017 | 4 | 15 | |
| 2017 | 2 | 16 | |
| 15/16 | 4 | 28 | |
| 14/15 | 4 | 45 | |
| 2013 | 4 | 19 |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 30 tháng 6, 2013
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Neven Subotic từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Neven Subotic trước đây là Denizlispor.
Neven Subotic từng mang áo số mấy?
- Neven Subotic đã mang áo số 4 trong mùa giải 2020. Câu lạc bộ khi đó là Denizlispor.
Neven Subotic từng chơi vị trí nào?
- Neven Subotic đã chơi ở vị trí Trung vệ.
Neven Subotic bao nhiêu tuổi?
- Neven Subotic 37 tuổi, sinh ngày 10 tháng 12, 1988.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Neven Subotic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Neven Subotic là 20,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 6, 2013.
Neven Subotic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Neven Subotic đã thi đấu 195 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Neven Subotic đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Neven Subotic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Neven Subotic là Đức.
Neven Subotic sinh ra ở đâu?
- Neven Subotic sinh ra tại Banja Luka, Jugoslawien (SFR).
Neven Subotic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Neven Subotic là 1,93 m.
Neven Subotic từng thuận chân nào?
- Neven Subotic từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.