CẦU THỦ
Đang thi đấu
N'Golo Kanté
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 3, 1991
- Nơi sinh
- Paris, Pháp
- Chiều cao
- 1,68 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 2, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- KDS FM
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Estadio Caykur Didi, Rize
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
347
Bàn thắng
17
Kiến tạo
25
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Fenerbahce | 14 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Chelsea FC | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Chelsea FC | 26 | 2 | 4 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Chelsea FC | 30 | 0 | 2 | 7 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Chelsea FC | 22 | 3 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Chelsea FC | 36 | 4 | 4 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Chelsea FC | 34 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Chelsea FC | 35 | 1 | 1 | 9 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Leicester City | 37 | 1 | 4 | 3 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | SM Caen | 37 | 2 | 5 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Chelsea FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Chelsea FC | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Chelsea FC | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Club World Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Chelsea FC | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Chelsea FC | 13 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Chelsea FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Chelsea FC | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Chelsea FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17 | 15 | — | |
| 25/26 | 7 | 18 | — | |
| 24/25 | 7 | 31 | 1 | |
| 2023 | 7 | 2 | — | |
| 22/23 | 7 | 10 | 1 | |
| 21/22 | 7 | 40 | 3 | |
| 20/21 | 7 | 49 | 2 | |
| 19/20 | 7 | 30 | 1 | |
| 18/19 | 7 | 51 | — | |
| 17/18 | 7 | 46 | — | |
| 16/17 | 7 | 41 | — | |
| 15/16 | 14 | 39 | — | |
| 14/15 | 17 | 37 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 13 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 35,8 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
100,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2018
- 21 thg 3, 2013: €50k, US Boulogne
- 13 thg 9, 2013: €400k, SM Caen
- 13 thg 1, 2014: €700k, SM Caen
- 3 thg 8, 2014: €1,50m, SM Caen
- 20 thg 11, 2014: €2,50m, SM Caen
- 6 thg 6, 2015: €4,50m, SM Caen
- 14 thg 10, 2015: €7m, Leicester
- 9 thg 2, 2016: €10m, Leicester
- 1 thg 6, 2016: €20m, Leicester
- 1 thg 8, 2016: €30m, Chelsea
- 20 thg 2, 2017: €40m, Chelsea
- 28 thg 6, 2017: €50m, Chelsea
- 2 thg 1, 2018: €60m, Chelsea
- 16 thg 7, 2018: €80m, Chelsea
- 19 thg 12, 2018: €100m, Chelsea
- 8 thg 4, 2020: €80m, Chelsea
- 13 thg 10, 2020: €70m, Chelsea
- 17 thg 12, 2020: €60m, Chelsea
- 18 thg 3, 2021: €55m, Chelsea
- 23 thg 12, 2021: €50m, Chelsea
- 15 thg 6, 2022: €40m, Chelsea
- 3 thg 11, 2022: €30m, Chelsea
- 16 thg 3, 2023: €20m, Chelsea
- 20 thg 6, 2023: €15m, Chelsea
- 24 thg 10, 2023: €12m, Al-Ittihad
- 15 thg 12, 2023: €10m, Al-Ittihad
- 4 thg 6, 2024: €9m, Al-Ittihad
- 13 thg 12, 2024: €7m, Al-Ittihad
- 27 thg 5, 2025: €5m, Al-Ittihad
- 18 thg 12, 2025: €4,50m, Al-Ittihad
- 21 thg 5, 2026: €4m, Fenerbahce
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
N'Golo Kanté đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của N'Golo Kanté là Fenerbahce.
N'Golo Kanté từng mang áo số mấy?
- N'Golo Kanté đã mang áo số 17 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Fenerbahçe.
N'Golo Kanté chơi vị trí nào?
- N'Golo Kanté chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
N'Golo Kanté bao nhiêu tuổi?
- N'Golo Kanté 35 tuổi, sinh ngày 29 tháng 3, 1991.
Giá trị thị trường của N'Golo Kanté là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của N'Golo Kanté là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của N'Golo Kanté là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của N'Golo Kanté là 100,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2018.
N'Golo Kanté đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, N'Golo Kanté đã thi đấu 347 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, N'Golo Kanté đã ghi được 17 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
N'Golo Kanté đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- N'Golo Kanté đã thi đấu 69 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. N'Golo Kanté đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
N'Golo Kanté mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của N'Golo Kanté là Pháp.
N'Golo Kanté sinh ra ở đâu?
- N'Golo Kanté sinh ra tại Paris, Pháp.
N'Golo Kanté cao bao nhiêu?
- Chiều cao của N'Golo Kanté là 1,68 m.
N'Golo Kanté thuận chân nào?
- N'Golo Kanté thuận chân phải.
Hợp đồng của N'Golo Kanté kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của N'Golo Kanté có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.