CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nico Elvedi
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 9, 1996
- Nơi sinh
- Zürich, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2015
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Gol International
Trận tiếp theo
Bundesliga
· RheinEnergieStadion, Cologne
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
364
Bàn thắng
19
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 33 | 0 | 3 | 5 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 25 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 30 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 32 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 28 | 1 | 0 | 3 | 1 |
| 20/21 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 29 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 32 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 30 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 33 | 2 | 3 | 6 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 25 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 21 | 0 | 2 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | Borussia Mönchengladbach | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Borussia Mönchengladbach | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Mönchengladbach | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 30 | 36 | 4 | |
| 24/25 | 30 | 27 | — | |
| 23/24 | 30 | 35 | — | |
| 22/23 | 30 | 34 | — | |
| 21/22 | 30 | 31 | — | |
| 20/21 | 30 | 42 | — | |
| 19/20 | 30 | 39 | — | |
| 18/19 | 30 | 31 | — | |
| 17/18 | 30 | 36 | — | |
| 16/17 | 30 | 40 | — | |
| 15/16 | 30 | 29 | — | |
| 2014 | 30 | 8 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 4 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 15/16 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 6 tháng 3, 2019
- 14 thg 2, 2014: €50k, FC Zürich
- 16 thg 12, 2014: €500k, FC Zürich
- 14 thg 4, 2015: €1,50m, FC Zürich
- 1 thg 7, 2015: €4m, Borussia Mönchengladbach
- 22 thg 7, 2016: €5m, Borussia Mönchengladbach
- 7 thg 2, 2017: €7m, Borussia Mönchengladbach
- 28 thg 12, 2017: €12m, Borussia Mönchengladbach
- 4 thg 4, 2018: €15m, Borussia Mönchengladbach
- 5 thg 6, 2018: €17m, Borussia Mönchengladbach
- 22 thg 8, 2018: €20m, Borussia Mönchengladbach
- 22 thg 10, 2018: €23m, Borussia Mönchengladbach
- 18 thg 12, 2018: €25m, Borussia Mönchengladbach
- 6 thg 3, 2019: €35m, Borussia Mönchengladbach
- 5 thg 6, 2019: €30m, Borussia Mönchengladbach
- 17 thg 12, 2019: €35m, Borussia Mönchengladbach
- 8 thg 4, 2020: €28m, Borussia Mönchengladbach
- 16 thg 9, 2020: €30m, Borussia Mönchengladbach
- 10 thg 2, 2021: €32m, Borussia Mönchengladbach
- 25 thg 5, 2021: €28m, Borussia Mönchengladbach
- 7 thg 10, 2021: €25m, Borussia Mönchengladbach
- 22 thg 12, 2021: €23m, Borussia Mönchengladbach
- 9 thg 6, 2022: €18m, Borussia Mönchengladbach
- 9 thg 11, 2022: €20m, Borussia Mönchengladbach
- 22 thg 6, 2023: €18m, Borussia Mönchengladbach
- 18 thg 10, 2023: €14m, Borussia Mönchengladbach
- 27 thg 3, 2024: €10m, Borussia Mönchengladbach
- 20 thg 12, 2024: €8m, Borussia Mönchengladbach
- 27 thg 5, 2026: €8m, Borussia Mönchengladbach
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nico Elvedi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nico Elvedi là Borussia Mönchengladbach.
Nico Elvedi mang áo số mấy?
- Nico Elvedi mang áo số 30. Câu lạc bộ là Mönchengladbach.
Nico Elvedi chơi vị trí nào?
- Nico Elvedi chơi ở vị trí Trung vệ.
Nico Elvedi bao nhiêu tuổi?
- Nico Elvedi 29 tuổi, sinh ngày 30 tháng 9, 1996.
Giá trị thị trường của Nico Elvedi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nico Elvedi là 8,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nico Elvedi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nico Elvedi là 35,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 3, 2019.
Nico Elvedi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nico Elvedi đã thi đấu 364 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nico Elvedi đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nico Elvedi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nico Elvedi đã thi đấu 72 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Sĩ. Nico Elvedi đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Nico Elvedi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nico Elvedi là Thụy Sĩ.
Nico Elvedi sinh ra ở đâu?
- Nico Elvedi sinh ra tại Zürich, Thụy Sĩ.
Nico Elvedi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nico Elvedi là 1,89 m.
Nico Elvedi thuận chân nào?
- Nico Elvedi thuận chân phải.
Hợp đồng của Nico Elvedi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nico Elvedi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.