CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nicolae Stanciu
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 5, 1993
- Nơi sinh
- Craiva, Romania
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Romania
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
58
Bàn thắng
13
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Genoa CFC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | JPL | RSC Anderlecht | 10 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | JPL | RSC Anderlecht | 21 | 4 | 3 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Genoa CFC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Pro L. Supercup | RSC Anderlecht | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Champions League | RSC Anderlecht | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | RSC Anderlecht | 12 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FCSB | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 19 | — | |
| 24/25 | 32 | 29 | 1 | |
| 2021 | 7 | 4 | — | |
| 20/21 | 7 | 11 | — | |
| 2019 | 7 | 8 | — | |
| 2018 | 10 | 2 | 1 | |
| 2017 | 10 | 22 | — | |
| 2016 | 10 | 4 | 1 | |
| 16/17 | 73 | 36 | — | |
| 2015 | 10 | 4 | — | |
| 2014 | 12 | 11 | — | |
| 2013 | 23 | 12 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 3,8 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 240,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 20 tháng 10, 2016
- 6 thg 5, 2010: €50k, Alba Iulia
- 24 thg 12, 2011: €150k, FC Vaslui
- 1 thg 4, 2012: €800k, FC Vaslui
- 21 thg 8, 2012: €1,10m, FC Vaslui
- 12 thg 12, 2012: €1,25m, FC Vaslui
- 13 thg 6, 2013: €1,40m, FC Vaslui
- 13 thg 9, 2013: €1,80m, Steaua Bucharest
- 30 thg 12, 2013: €2m, Steaua Bucharest
- 15 thg 12, 2014: €1,80m, Steaua Bucharest
- 23 thg 3, 2015: €1,50m, Steaua Bucharest
- 1 thg 6, 2015: €1,80m, Steaua Bucharest
- 22 thg 12, 2015: €2,50m, Steaua Bucharest
- 1 thg 6, 2016: €3,50m, Steaua Bucharest
- 20 thg 10, 2016: €8m, RSC Anderlecht
- 21 thg 1, 2017: €7m, RSC Anderlecht
- 6 thg 6, 2017: €5,50m, RSC Anderlecht
- 9 thg 1, 2018: €4m, RSC Anderlecht
- 14 thg 7, 2018: €4m, Sparta Prague
- 29 thg 10, 2018: €4,25m, Sparta Prague
- 1 thg 6, 2019: €3,50m, Al-Ahli
- 7 thg 12, 2019: €4m, Slavia Praha
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Slavia Praha
- 10 thg 7, 2020: €4,50m, Slavia Praha
- 19 thg 4, 2021: €6m, Slavia Praha
- 25 thg 6, 2021: €7m, Slavia Praha
- 28 thg 5, 2022: €5,50m, WH Three Towns
- 13 thg 1, 2023: €6,50m, WH Three Towns
- 26 thg 6, 2023: €5,50m, WH Three Towns
- 24 thg 10, 2023: €5m, Damac FC
- 4 thg 6, 2024: €4,50m, Damac FC
- 13 thg 12, 2024: €4m, Damac FC
- 27 thg 5, 2025: €3,50m, Damac FC
- 7 thg 10, 2025: €3m, Genoa CFC
- 23 thg 12, 2025: €2m, Genoa CFC
- 8 thg 6, 2026: €1,80m, DL Yingbo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nicolae Stanciu đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nicolae Stanciu là Genoa CFC.
Nicolae Stanciu mang áo số mấy?
- Nicolae Stanciu mang áo số 8. Câu lạc bộ là Genoa.
Nicolae Stanciu chơi vị trí nào?
- Nicolae Stanciu chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Nicolae Stanciu bao nhiêu tuổi?
- Nicolae Stanciu 33 tuổi, sinh ngày 7 tháng 5, 1993.
Giá trị thị trường của Nicolae Stanciu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nicolae Stanciu là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nicolae Stanciu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nicolae Stanciu là 8,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 10, 2016.
Nicolae Stanciu đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nicolae Stanciu đã thi đấu 58 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nicolae Stanciu đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nicolae Stanciu đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nicolae Stanciu đã thi đấu 87 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Romania. Nicolae Stanciu đã ghi được 15 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Nicolae Stanciu mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nicolae Stanciu là Romania.
Nicolae Stanciu sinh ra ở đâu?
- Nicolae Stanciu sinh ra tại Craiva, Romania.
Nicolae Stanciu cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nicolae Stanciu là 1,70 m.
Nicolae Stanciu thuận chân nào?
- Nicolae Stanciu thuận chân phải.
Hợp đồng của Nicolae Stanciu kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nicolae Stanciu có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.