CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nikita Korzun
Giá trị thị trường
450,0 N €
6 tháng 11, 2025
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 3, 1995
- Nơi sinh
- Babiy Les, Belarus
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Belarus
- Gia nhập CLB từ
- 28 tháng 6, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- NSGROUP
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
7
Số trận
44
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 8 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| 2025 | UECL Quali | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2017 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Dynamo Kyiv | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 | |
| 15/16 | Europa League | 5 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 30 | 4 | |
| 2022 | 18 | 4 | |
| 2021 | 18 | 4 | |
| 2018 | 81 | 4 | |
| 2017 | 18 | 17 | |
| 2016 | 18 | 10 | |
| 16/17 | 18 | 31 | |
| 2015 | 18 | 10 | |
| 2014 | 18 | 1 | |
| 2013 | 18 | 6 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 700,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
450,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 3 tháng 1, 2017
- 7 thg 4, 2013: €150k, Dinamo Minsk
- 2 thg 7, 2013: €300k, Dinamo Minsk
- 25 thg 11, 2013: €350k, Dinamo Minsk
- 5 thg 7, 2014: €300k, Dinamo Minsk
- 15 thg 9, 2015: €500k, Dinamo Minsk
- 20 thg 11, 2015: €750k, Dinamo Minsk
- 21 thg 7, 2016: €800k, Dynamo Kyiv
- 3 thg 1, 2017: €1m, Dynamo Kyiv
- 26 thg 6, 2017: €800k, Dynamo Kyiv
- 4 thg 12, 2018: €900k, Dinamo Minsk
- 1 thg 6, 2019: €750k, Al-Fateh
- 31 thg 12, 2019: €350k, Vilafranquense
- 8 thg 4, 2020: €300k, Vilafranquense
- 4 thg 9, 2020: €300k, Soligorsk
- 8 thg 12, 2020: €250k, Soligorsk
- 25 thg 6, 2021: €350k, Soligorsk
- 9 thg 12, 2021: €300k, Soligorsk
- 30 thg 11, 2022: €350k, Soligorsk
- 26 thg 6, 2024: €400k, Yelimay
- 14 thg 11, 2024: €500k, Yelimay
- 17 thg 6, 2025: €450k, Yelimay
- 6 thg 11, 2025: €450k, Aktobe
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nikita Korzun đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nikita Korzun là Aktobe.
Nikita Korzun mang áo số mấy?
- Nikita Korzun mang áo số 30. Câu lạc bộ là Aktobe.
Nikita Korzun chơi vị trí nào?
- Nikita Korzun chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Nikita Korzun bao nhiêu tuổi?
- Nikita Korzun 31 tuổi, sinh ngày 6 tháng 3, 1995.
Giá trị thị trường của Nikita Korzun là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nikita Korzun là 450,0 N €, được ghi nhận vào ngày 6 tháng 11, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikita Korzun là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikita Korzun là 1,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 1, 2017.
Nikita Korzun đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nikita Korzun đã thi đấu 44 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nikita Korzun đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nikita Korzun đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nikita Korzun đã thi đấu 34 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Belarus.
Nikita Korzun mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nikita Korzun là Belarus.
Nikita Korzun sinh ra ở đâu?
- Nikita Korzun sinh ra tại Babiy Les, Belarus.
Nikita Korzun cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nikita Korzun là 1,74 m.
Nikita Korzun thuận chân nào?
- Nikita Korzun thuận chân phải.
Hợp đồng của Nikita Korzun kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nikita Korzun có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.