CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nikita Motpan
Giá trị thị trường
350,0 N €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 7, 2001
- Nơi sinh
- Bălţi, Moldova
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Moldova
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 7, 2023
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
63
Bàn thắng
1
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier Liga | Fakel Voronezh | 21 | 0 | 0 | 3 | 1 |
| 23/24 | Premier Liga | Fakel Voronezh | 28 | 1 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | Fakel Voronezh | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | Fakel Voronezh | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | Fakel Voronezh | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 11 | 3 | |
| 24/25 | 11 | 34 | |
| 23/24 | 11 | 34 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 150,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
350,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
700,0 N €
vào 5 tháng 10, 2023
- 24 thg 5, 2021: €75k, Balti
- 18 thg 10, 2021: €200k, Balti
- 23 thg 5, 2022: €300k, Balti
- 20 thg 12, 2022: €250k, Hapoel Haifa
- 8 thg 6, 2023: €275k, Balti
- 5 thg 10, 2023: €700k, Fakel Voronezh
- 12 thg 12, 2024: €600k, Fakel Voronezh
- 4 thg 6, 2025: €500k, Fakel Voronezh
- 3 thg 12, 2025: €400k, Fakel Voronezh
- 25 thg 5, 2026: €350k, Fakel Voronezh
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nikita Motpan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nikita Motpan là Fakel Voronezh.
Nikita Motpan mang áo số mấy?
- Nikita Motpan mang áo số 11. Câu lạc bộ là Fakel Voronezh.
Nikita Motpan chơi vị trí nào?
- Nikita Motpan chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Nikita Motpan bao nhiêu tuổi?
- Nikita Motpan 25 tuổi, sinh ngày 17 tháng 7, 2001.
Giá trị thị trường của Nikita Motpan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nikita Motpan là 350,0 N €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikita Motpan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikita Motpan là 700,0 N €, vào ngày 5 tháng 10, 2023.
Nikita Motpan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nikita Motpan đã thi đấu 63 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nikita Motpan đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nikita Motpan đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nikita Motpan đã thi đấu 31 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Moldova. Nikita Motpan đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Nikita Motpan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nikita Motpan là Moldova.
Nikita Motpan sinh ra ở đâu?
- Nikita Motpan sinh ra tại Bălţi, Moldova.
Nikita Motpan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nikita Motpan là 1,79 m.
Nikita Motpan thuận chân nào?
- Nikita Motpan thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Nikita Motpan kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Nikita Motpan đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.