CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nikola Sipcic
Giá trị thị trường
400,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 5, 1995
- Nơi sinh
- Priboj, Yugoslavia (Republic)
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Montenegro
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- NEXO Football Agency
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
1
Số trận
15
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 11 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 26 | — | |
| 24/25 | 24 | 3 | — | |
| 23/24 | 23 | 3 | — | |
| 2022 | 23 | 2 | 1 | |
| 2021 | 23 | 2 | — | |
| 20/21 | 23 | 3 | — | |
| 19/20 | 23 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
600,0 N €
vào 14 tháng 6, 2023
- 18 thg 12, 2016: €100k, Rad
- 10 thg 1, 2018: €300k, Rad
- 14 thg 1, 2019: €350k, Rad
- 9 thg 6, 2019: €450k, Rad
- 10 thg 9, 2019: €500k, CD Tenerife
- 20 thg 12, 2019: €400k, CD Tenerife
- 8 thg 4, 2020: €325k, CD Tenerife
- 8 thg 10, 2020: €300k, CD Tenerife
- 8 thg 1, 2021: €400k, CD Tenerife
- 24 thg 6, 2021: €500k, CD Tenerife
- 14 thg 6, 2023: €600k, CD Tenerife
- 13 thg 12, 2024: €600k, FC Cartagena
- 24 thg 6, 2025: €400k, FC Cartagena
- 12 thg 12, 2025: €400k, A.G.S Asteras Tripolis
- 4 thg 6, 2026: €400k, A.G.S Asteras Tripolis
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nikola Sipcic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nikola Sipcic là A.G.S Asteras Tripolis.
Nikola Sipcic mang áo số mấy?
- Nikola Sipcic mang áo số 3. Câu lạc bộ là Asteras Aktor.
Nikola Sipcic chơi vị trí nào?
- Nikola Sipcic chơi ở vị trí Trung vệ.
Nikola Sipcic bao nhiêu tuổi?
- Nikola Sipcic 31 tuổi, sinh ngày 17 tháng 5, 1995.
Giá trị thị trường của Nikola Sipcic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nikola Sipcic là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikola Sipcic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikola Sipcic là 600,0 N €, vào ngày 14 tháng 6, 2023.
Nikola Sipcic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nikola Sipcic đã thi đấu 15 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nikola Sipcic đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nikola Sipcic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Nikola Sipcic đã thi đấu 23 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Montenegro.
Nikola Sipcic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nikola Sipcic là Montenegro.
Nikola Sipcic sinh ra ở đâu?
- Nikola Sipcic sinh ra tại Priboj, Yugoslavia (Republic).
Nikola Sipcic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nikola Sipcic là 1,92 m.
Nikola Sipcic thuận chân nào?
- Nikola Sipcic thuận chân phải.
Hợp đồng của Nikola Sipcic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nikola Sipcic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.