CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nikolaos Athanasiou
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 16 tháng 3, 2001
- Nơi sinh
- Athens, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- DONY Management AG
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
77
Bàn thắng
4
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 17 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 25/26 | Super League 1 | Omilos Filathlon Irakliou FC | 8 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 24 | 3 | 5 | 5 | 1 |
| 23/24 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 12 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Omilos Filathlon Irakliou FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3 | 10 | — | |
| 25/26 | 3 | 18 | — | |
| 24/25 | 3 | 27 | 6 | |
| 23/24 | 3 | 30 | — | |
| 22/23 | 3 | 28 | — | |
| 2021 | 30 | 2 | — | |
| 21/22 | 12 | 10 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
- 30 thg 5, 2021: €50k, Atromitos
- 27 thg 6, 2022: €150k, Niki Volos
- 7 thg 11, 2022: €150k, Atromitos
- 6 thg 3, 2024: €200k, Atromitos
- 30 thg 5, 2024: €250k, Atromitos
- 26 thg 9, 2024: €350k, Atromitos
- 18 thg 12, 2024: €600k, Atromitos
- 14 thg 3, 2025: €800k, Atromitos
- 23 thg 5, 2025: €1m, Atromitos
- 18 thg 12, 2025: €1m, Rio Ave FC
- 4 thg 6, 2026: €1,20m, OFI Crete
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nikolaos Athanasiou đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nikolaos Athanasiou là Rio Ave FC.
Nikolaos Athanasiou từng mang áo số mấy?
- Nikolaos Athanasiou đã mang áo số 3 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là OFI Crete.
Nikolaos Athanasiou chơi vị trí nào?
- Nikolaos Athanasiou chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Nikolaos Athanasiou bao nhiêu tuổi?
- Nikolaos Athanasiou 25 tuổi, sinh ngày 16 tháng 3, 2001.
Giá trị thị trường của Nikolaos Athanasiou là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nikolaos Athanasiou là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Nikolaos Athanasiou đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nikolaos Athanasiou đã thi đấu 77 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nikolaos Athanasiou đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nikolaos Athanasiou mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nikolaos Athanasiou là Hy Lạp.
Nikolaos Athanasiou sinh ra ở đâu?
- Nikolaos Athanasiou sinh ra tại Athens, Hy Lạp.
Nikolaos Athanasiou cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nikolaos Athanasiou là 1,77 m.
Nikolaos Athanasiou thuận chân nào?
- Nikolaos Athanasiou thuận chân trái.
Hợp đồng của Nikolaos Athanasiou kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nikolaos Athanasiou có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.