CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nikolaos Kaltsas
Giá trị thị trường
125,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 5, 1990
- Nơi sinh
- Veria, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
290
Bàn thắng
53
Kiến tạo
49
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 20 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 24 | 6 | 0 | 8 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 25 | 5 | 8 | 6 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 26 | 5 | 3 | 8 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 23 | 5 | 4 | 10 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 22 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 19 | 5 | 2 | 2 | 0 |
| 14/15 | Super League 1 | Veria NPS | 30 | 12 | 7 | 7 | 0 |
| 13/14 | Super League 1 | Veria NPS | 30 | 2 | 7 | 8 | 0 |
| 12/13 | Super League 1 | Veria NPS | 26 | 4 | 4 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 3 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 6 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Kypello Elladas | Veria NPS | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Kypello Elladas | Veria NPS | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Kypello Elladas | Veria NPS | 4 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Europa League Qualifying | A.G.S Asteras Tripolis | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 20 | 27 | 17 | |
| 24/25 | 20 | 31 | 24 | |
| 23/24 | 20 | 28 | 4 | |
| 2021 | 20 | 4 | — | |
| 2020 | 20 | 1 | — | |
| 18/19 | 23 | 34 | — | |
| 17/18 | 23 | 26 | — | |
| 16/17 | 23 | 32 | — | |
| 15/16 | 23 | 32 | — | |
| 14/15 | 7 | 34 | 6 | |
| 13/14 | 7 | 31 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 180,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
125,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 21 tháng 2, 2016
- 22 thg 4, 2008: €150k, PAE Veria
- 27 thg 9, 2010: €250k, PAE Veria
- 16 thg 11, 2010: €150k, PAE Veria
- 30 thg 6, 2011: €350k, PAE Veria
- 29 thg 12, 2011: €400k, PAE Veria
- 10 thg 2, 2013: €450k, PAE Veria
- 2 thg 12, 2013: €500k, PAE Veria
- 11 thg 11, 2014: €600k, PAE Veria
- 10 thg 5, 2015: €900k, PAE Veria
- 27 thg 9, 2015: €900k, Panathinaikos
- 21 thg 2, 2016: €1m, Panathinaikos
- 21 thg 6, 2016: €900k, Panathinaikos
- 21 thg 12, 2016: €800k, A.G.S Asteras Tripolis
- 11 thg 5, 2017: €700k, A.G.S Asteras Tripolis
- 22 thg 5, 2018: €750k, A.G.S Asteras Tripolis
- 7 thg 12, 2018: €600k, A.G.S Asteras Tripolis
- 6 thg 1, 2020: €700k, Anorthosis
- 8 thg 4, 2020: €550k, Anorthosis
- 6 thg 10, 2020: €700k, Anorthosis
- 11 thg 1, 2022: €600k, Anorthosis
- 20 thg 6, 2022: €500k, Anorthosis
- 10 thg 1, 2023: €400k, Karmiotissa
- 21 thg 9, 2023: €350k, A.G.S Asteras Tripolis
- 30 thg 5, 2024: €300k, A.G.S Asteras Tripolis
- 18 thg 12, 2024: €250k, A.G.S Asteras Tripolis
- 23 thg 5, 2025: €200k, A.G.S Asteras Tripolis
- 12 thg 12, 2025: €175k, A.G.S Asteras Tripolis
- 4 thg 6, 2026: €125k, A.G.S Asteras Tripolis
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nikolaos Kaltsas đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nikolaos Kaltsas là A.G.S Asteras Tripolis.
Nikolaos Kaltsas mang áo số mấy?
- Nikolaos Kaltsas mang áo số 20. Câu lạc bộ là Asteras Aktor.
Nikolaos Kaltsas chơi vị trí nào?
- Nikolaos Kaltsas chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Nikolaos Kaltsas bao nhiêu tuổi?
- Nikolaos Kaltsas 36 tuổi, sinh ngày 3 tháng 5, 1990.
Giá trị thị trường của Nikolaos Kaltsas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nikolaos Kaltsas là 125,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikolaos Kaltsas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nikolaos Kaltsas là 1,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 2, 2016.
Nikolaos Kaltsas đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nikolaos Kaltsas đã thi đấu 290 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nikolaos Kaltsas đã ghi được 53 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nikolaos Kaltsas mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nikolaos Kaltsas là Hy Lạp.
Nikolaos Kaltsas sinh ra ở đâu?
- Nikolaos Kaltsas sinh ra tại Veria, Hy Lạp.
Nikolaos Kaltsas cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nikolaos Kaltsas là 1,72 m.
Nikolaos Kaltsas thuận chân nào?
- Nikolaos Kaltsas thuận chân phải.
Hợp đồng của Nikolaos Kaltsas kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nikolaos Kaltsas có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.