CẦU THỦ
Đang thi đấu
Noni Madueke
Giá trị thị trường
50,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Arsenal
#20Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Tuổi
- 24
- Sinh
- 10 tháng 3, 2002
- Nơi sinh
- London, Anh
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
Trận tiếp theo
Premier League
· Emirates Stadium, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
203
Bàn thắng
44
Kiến tạo
24
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Arsenal FC | 26 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Chelsea FC | 32 | 7 | 4 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Chelsea FC | 23 | 5 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Chelsea FC | 12 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 18 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 24 | 7 | 6 | 1 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Arsenal FC | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 25/26 | EFL Cup | Arsenal FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Chelsea FC | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Chelsea FC | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Arsenal FC | 9 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Chelsea FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Chelsea FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | PSV Eindhoven | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | PSV Eindhoven | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | PSV Eindhoven | 5 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 20 | 51 | |
| 2025 | 11 | 6 | |
| 24/25 | 11 | 46 | |
| 2023 | 31 | 16 | |
| 23/24 | 11 | 39 | |
| 22/23 | 10 | 10 | |
| 21/22 | 10 | 21 | |
| 20/21 | 23 | 35 | |
| 19/20 | 56 | 10 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 20 | 3 |
England
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
15
Bàn thắng
1
Mùa này
Số trận
2
Đá chính
0
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 56,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 35,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 Tr €
- 28 thg 10, 2019: €600k, PSV U21
- 17 thg 1, 2020: €2m, PSV U21
- 12 thg 3, 2020: €5m, PSV U21
- 8 thg 4, 2020: €4,50m, PSV U21
- 14 thg 10, 2020: €6m, PSV
- 6 thg 1, 2021: €9m, PSV
- 9 thg 3, 2021: €14m, PSV
- 19 thg 5, 2021: €16m, PSV
- 4 thg 10, 2021: €18m, PSV
- 14 thg 9, 2022: €15m, PSV
- 16 thg 3, 2023: €28m, Chelsea
- 20 thg 6, 2023: €30m, Chelsea
- 19 thg 12, 2023: €25m, Chelsea
- 27 thg 5, 2024: €28m, Chelsea
- 1 thg 10, 2024: €35m, Chelsea
- 16 thg 12, 2024: €40m, Chelsea
- 17 thg 10, 2025: €50m, Arsenal FC
- 3 thg 6, 2026: €50m, Arsenal FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Noni Madueke đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Noni Madueke là Arsenal.
Noni Madueke mang áo số mấy?
- Noni Madueke mang áo số 20. Câu lạc bộ là Arsenal.
Noni Madueke chơi vị trí nào?
- Noni Madueke chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Noni Madueke bao nhiêu tuổi?
- Noni Madueke 24 tuổi, sinh ngày 10 tháng 3, 2002.
Giá trị thị trường của Noni Madueke là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Noni Madueke là 50,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Noni Madueke đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Noni Madueke đã thi đấu 203 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Noni Madueke đã ghi được 44 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Noni Madueke đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Noni Madueke đã thi đấu 15 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Noni Madueke đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Noni Madueke mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Noni Madueke là Anh.
Noni Madueke sinh ra ở đâu?
- Noni Madueke sinh ra tại London, Anh.
Noni Madueke cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Noni Madueke là 1,83 m.
Noni Madueke thuận chân nào?
- Noni Madueke thuận chân trái.
Hợp đồng của Noni Madueke kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Noni Madueke có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.